• Thứ ba, 05-07-2022
  • 07:40:17 GMT
rss

Đại học Sogang

Thời gian đăng: 09:32 04/6/2022

Đại học Sogang được coi là “trái tim” của thủ đô Hàn Quốc. Đây là ngôi trường với rất nhiều thành tích đáng nể, xếp thứ 4 trong 300 trường đại học tốt nhất tại Hàn Quốc. Do đó, nếu bạn đang có ý định du học Hàn Quốc thì đừng quên tham khảo ngôi trường này nhé! 

Giới thiệu chung 

 

Tên trường: Sogang University

 

Tên tiếng Hàn: 서강대학교

 

Loại hình: tư thục

 

Năm thành lập: 1960

 

Địa chỉ: 35 Baekbeom-ro, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc.

 

Đại học Sogang có vị trí vô cùng thuận lợi, nằm giữa thủ đô Seoul. Trường được thành lập vào năm 1960 bởi Hội Thiên chúa giáo.Nhắc đến những ngôi trường đào tạo đa ngành hàng đầu Hàn Quốc thì chắc chắn không thể bỏ qua Đại học Sogang.

 

Trường Đại học Sogang Hàn Quốc - 서강대학교 những thông tin về trường

Đại học Sogang được coi là “trái tim” của thủ đô Seoul

 

Nhìn chung, các chương trình giảng dạy của trường tập trung vào các ngành xã hội dựa trên nền tảng của đạo Thiên chúa. Điều này tương tự như một số trường: Đại học Sophia ( ở Nhật Bản), Đại học Georgetown ( ở Mỹ).

 

Nhờ có đội ngũ giảng viên xuất sắc,  những phương pháp nghiên cứu hiện đại, đội ngũ hệ thống quản lý học thuật nghiêm ngặt  trên nền tảng triết lý giáo dục của Dòng Tên  đã giúp cho Đại học Sogang cung cấp cho sinh viên một môi trường học tập mang cao tầm quốc tế.

 

Thêm vào đó, nếu theo học tại Đại học Sogang, các bạn cũng không cần lo lắng quá nhiều về phương tiện di chuyển. Bởi vì vì trường gần với hệ thống giao thông công cộng vô cùng tiện lợi và hiện đại.

 

Chương trình đào tạo 

 

Chương trình học tiếng Hàn 

 

Dưới đây là bảng thông tin liên quan đến chương trình học tiếng tại Đại học Sogang: 

 

Khóa học

KGP200

(20h/tuần, tổng 200 giờ)

KGP150

(15h/tuần, tổng 150 giờ)

KAP200

(20h/tuần, tổng 200 giờ)

Korean Immersion Program

(30h/tuần, tổng 138 giờ)

Thời lượng

10 tuần

5 tuần

Thời gian

09:00-13:00

Thứ Hai–Thứ Sáu

13:30-16:30

Thứ Hai – thứ Sáu

13:30-17:30

Thứ Hai–Thứ Sáu

09:00-13:00

14:00-16:00

Thứ Hai-Thứ Sáu

Cấp độ

1-7

1-3

1-6

1-5

Sĩ số lớp

12-16

12-16

Học phí

1.740.000 KRW

1.470.000 KRW

1.740.000 KRW

2.100.000KRW

Mở lớp

Kỳ xuân (tháng 3- tháng 5)

Kỳ hè (tháng 6–tháng 8)

Kỳ đông (tháng 12–tháng 2)

Tháng 6-tháng 7

 

Chương trình đào tạo đại học 

 

 Điều kiện xét tuyển

 

 

Thông thường

Chuyển tiếp

Ghi chú

Bằng cấp

Phổ thông trung học

Phổ thông trung học/ Đại học

Hoặc các bằng cấp tương đương

Trình độ TOPIK

Cấp 3

Cấp 3

Thí sinh hoàn thành chương trình tiếng Hàn ở  một trường đại học chính quy / một viện ngôn ngữ tại Hàn Quốc

Trình độ tiếng Anh

Tùy chọn

Tuỳ chọn

 

 

Chuyên ngành và học phí

 

Phí đăng ký nhập học: là 969.000 KRW

 

Khoa

Chuyên ngành

Học phí

Nhân văn và văn hóa quốc tế

  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc

  • Lịch sử

  • Triết học

  • Văn hóa và ngôn ngữ châu Âu

  • Ngôn ngữ và văn học Anh

  • Văn hóa Mỹ

  • Văn hóa Đức

  • Văn hóa Pháp

  • Văn hóa Trung Quốc

  • Văn hóa Nhật Bản

  • Tôn giáo

3.607.000 KRW

Kiến thức tích hợp

  • Hàn Quốc học quốc tế

  • Nghệ thuật & Công nghệ

3.831.000 KRW

Khoa học tự nhiên

  • Toán học

  • Vật lý học

  • Hóa học

  • Khoa học cuộc sống

4.218.000 KRW

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật điện tử

  • Khoa học kỹ thuật và máy tính

  • Kỹ thuật hóa học và sinh học phân tử

  • Kỹ thuật cơ khí

4.713.000 KRW

Khoa học xã hội

  • Xã hội học

  • Khoa học chính trị

  • Tâm lý học

3.607.000KRW

Nghệ thuật & Khoa học

Truyền thông

  • Truyền thông, Nghệ thuật & Khoa học

  • Truyền thông & Giải trí

  • Hàn quốc học quốc tế

  • Báo chí & Giao tiếp chiến lược

  • Nghệ thuật & Công nghệ

3.607.000KRW

 

 

 

Học bổng ( học bổng dành cho sinh viên quốc tế)

 

Loại

Chế độ

Điều kiện xét tuyển

Điều kiện duy trì

Học bổng đầu vào tháng I

Học bổng toàn phần cho 8 học kỳ

(Phí đăng ký nhập học và học phí)

Điểm đầu vào cao nhất

Mỗi kỳ có trên 12 tín chỉ với điểm trung bình trên 2.80

Học bổng đầu vào tháng II

Học bổng bán phần

(Phí đăng ký nhập học và 50% học phí) cho học kỳ đầu tiên

Điểm đầu vào cao nhất và ít hơn 10% tổng số thí sinh đậu đầu vào trường

 

Học bổng đầu vào tháng III

Học bổng

(Phí đăng ký nhập học và 25% học phí) cho học kỳ đầu tiên

Ít hơn 50% tổng số thí sinh đậu đầu vào

 

Học bổng đầu vào tháng IV

Miễn ký phí đăng ký nhập học

Thí sinh hoàn thành chương trình KAP200/KGP200 tại trung tâm ngôn ngữ của trường SoGang hoặc có TOPIK cấp 4

 

Học bổng toàn cầu I

100%, 2/3, 1/3, 1/6 học phí

Sinh viên đang học có thành tích học tập xuất sắc

Mỗi kỳ có trên 12 tín chỉ với điểm trung bình trên 2.50

Học bổng toàn cầu II

100%, 2/3, 1/3, 1/6 học phí

Sinh viên đang học có điều kiện kinh tế khó khăn hoặc đang có có tiềm năng phát triển

Mỗi kỳ có trên 12 tín chỉ mỗi kỳ với điểm trung bình trên 2.00

 

 

Chương trình đào tạo sau đại học 

 

 Điều kiện

 

Chương trình

Cao học

Cao học chuyên môn

Ghi chú

Khoa học xã hội và nhân văn

Khoa học tự nhiên và kỹ thuật

Kiến thức tích hợp

Quốc tế học (GSIS)

Cao học quản trị kinh doanh (SIMBA)

Bằng cấp

Đại học

Đại học

Đại học

Đại học

Đại học

Hoặc các bằng cấp tương đương

Trình độ TOPIK

Cấp 4

Tùy chọn

Tùy chọn

 

 

Thí sinh hoàn thành chương trình tiếng Hàn tại một trường đại học chính quy hoặc một học viên ngôn ngữ ở Hàn Quốc

Trình độ Tiếng Anh

Tùy chọn

 

 

 

Tùy chọn

 

 

Chương trình

Cao học chuyên môn

Quốc tế học (GSIS)

Cao học quản trị kinh doanh (SIMBA)

Kiến thức tích hợp

Bằng cấp

Đại học

Đại học

Đại học

Trình độ TOPIK

 

 

Tùy chọn

Trình độ Tiếng Anh

 

Tùy chọn

 

 

 Chuyên ngành và học phí

 

+ Phí đăng ký nhập học:( hệ cao học)  1.042.000 KRW

 

Khoa

Chuyên ngành

Học phí

Khoa học xã hội và nhân văn

  • Ngôn ngữ và văn học Hàn quốc

  • Lịch sử/Triết học

  • Nghiên cứu tôn giáo

  • Ngôn ngữ và văn học Anh

  • Ngôn ngữ và văn học Đức

  • Ngôn ngữ và văn học Pháp

  • Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc

  • Xã hội học/Khoa học chính trị

  • Tâm lý học/Luật/ Kinh tế học

  • Truyền thông khoa học

  • Nghiên cứu giới tính

  • Thông tin- truyền thông

  • Nghiên cứu Nam Á

4.789.000KRW

Khoa học tự nhiên

  • Toán học

  • Vật lý

  • Hóa học

  • Sinh học

5.823.000 KRW

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật điện tử

  • Kỹ thuật tin học

  • Kỹ thuật hóa học/ Sinh học phân tử

  • Kỹ thuật cơ khí

6.676.000 KRW

 

 

Kiến thức tích hợp

  • Nghệ thuật

  • Công nghệ

 

+ Phí đăng ký nhập học ( hệ cao học chuyên môn ) 1.145.000 KRW

Quốc tế học

Quan hệ quốc tế

Thương mại quốc tế

Tài chính quốc tế

Châu Á quốc tế

6.257.000 KRW

Cao học quản trị kinh doanh (SIMBA)

Quản lý/ Tài chính

13.404.000 KRW

 

Học bổng

 

Đối tượng

Loại

Điều kiện xét tuyển

Giá trị

Khoa học xã hội và nhân văn

Học bổng Sogang Golbal (A)

TOPIK cấp 5 trở lên

TOEFL PBT 550 (IBT 80, CBT 210) TÉP 550, IELTS 5.5 trở lên

80% học phí

Học bổng Sogang (B)

TOPIK cấp 4

40% học phí

Kỹ thuật và Tri thức tích hợp, Khoa học tự nhiên

Học bổng Sogang (A)

TOPIK cấp 5 trở lên

TOEFL PBT 550 (IBT 80, CBT 210) TÉP 550, IELTS 5.5 trở lên

80% học phí

Học bổng Sogang (B)

Sinh viên được Trưởng khoa đề cử và đã được xác nhận bởi Trưởng khoa của trường Cao học

40% học phí cho năm đầu

 

Ký túc xá tại Đại học Sogang

 

 

Mỗi học kỳ

Một học kỳ + kỳ nghỉ

Phòng đôi

1.515.000KRW

2.266.000 KRW

Tiền cọc

100.000 KRW

100.000 KRW

Bữa ăn (không bắt buộc)

640.500 KRW

962.600 KRW

Tổng cộng

2.255.000 KRW

3.328.500 KRW

 

 Những điều cần biết về Ký túc xá đại học Hàn Quốc, 3 câu hỏi thường gặp

Ký túc xá Đại học Sogang rộng rãi, sạch sẽ

 

Trên đây là những thông tin về đại học Sogang mà hôm nay chúng tôi muốn cung cấp đến các bạn. Hy vọng với những thông tin này đã giúp các bạn thêm phần hiểu hơn về Đại học Sogang và lựa chọn được cho mình ngôi trường ưng ý!

 

CHAT VỚI CHÚNG TÔI