• Thứ ba, 05-07-2022
  • 07:18:40 GMT
rss

Đại Học Quốc Gia Gangneung Wonju

Thời gian đăng: 00:21 21/5/2022

Trường Đại học Quốc gia Gangneung Wonju là trường đại học công lập nằm trong danh sách trường visa thẳng Hàn Quốc năm 2022. Với lợi thế gần đại dương, ngôi trường này tập trung phát triển nhiều ngành mũi nhọn gồm Du lịch biển, Vật liệu mới, Công nghệ thông tin.

Giới thiệu về Đại học Quốc gia Gangneung Wonju

  • Tên tiếng Anh là: Gangneung Wonju National University (GWNU)

  • Tên tiếng Hàn: 강릉원주대학교

  • Loại hình: Công lập

  • Năm thành lập: 1946

  • Số lượng giảng viên: 333 giáo sư, 503 cán bộ giảng dạy bán thời gian

  • Số lượng sinh viên: 8.695 sinh viên trong nước và 265 sinh viên quốc tế

  • Địa chỉ:

    • Cơ sở Gangneung: số 7, Jukheon-gil, Gangneung-si, Gangwon, Hàn Quốc

    • Cơ sở Wonju: số 150, Namwon-ro, Heungeop-myeon, Wonju-si, Gangwon, Hàn Quốc

  • Website: gwnu.ac.kr

Tìm hiểu về Trường Đại học Quốc Gia Gangneung Wonju

Khuôn viên trường Đại học quốc gia Gangneung - Wonju

Trường Đại học Quốc gia Gangneung Wonju nằm tại tỉnh Gangwon, chỉ cách Seoul 1 tiếng 30 phút đi tàu nhanh. Gangwon là điểm du lịch mùa đông nổi tiếng ở Đông Bắc Hàn Quốc, nơi đã từng tổ chức Thế Vận Hội Olympic Mùa Đông vào năm 2019.

Năm 2007, Đại học Quốc gia Kangnung và Cao đẳng Wonju sáp nhập, trở thành trường Đại học Quốc Gia Gangneung Wonju. Với bề dày lịch sử hơn 70 năm xây dựng, phát triển, trường chính là trung tâm nghiên cứu có quy mô lớn nhất tại Hàn Quốc.

Sinh viên Đại học Gangneung Wonju được gọi là các “Haeram-in”. Họ là những tài năng trẻ có năng lực, hoài bão, bền bỉ trước mọi thử thách, có quyết tâm thực hiện ước mơ. 

Đại học Quốc gia Gangneung Wonju hiện gồm có 9 trường Đại học trực thuộc đào tạo 56 chuyên ngành, 13 Viện nghiên cứu, 52 tổ chức liên kết. Trường nổi tiếng với các dự án nghiên cứu thuộc lĩnh vực môi trường, lịch sử, công nghệ sinh học và công nghệ thông tin ở Hàn Quốc.

Đại học Quốc gia Gangneung Wonju đã được Bộ Giáo Dục và Bộ Tư Pháp Hàn Quốc chứng nhận là Trường ĐH Có Năng Lực Quản Lý, Thu Hút Học Sinh Quốc Tế. Ngôi trường này là một trong những trường đại học đầu tiên mở rộng trao đổi, hợp tác liên kết giáo dục với nhiều nước trong khu vực Châu Á. Trường đứng vị trí thứ nhất tại Hàn Quốc và thứ 6 Châu Á trong lĩnh vực nghiên cứu (Theo như Asia QS Universities Evaluation).

Điều kiện du học Đại học Quốc gia Gangneung Wonju

Hệ tiếng Hàn

  • Điều kiện học vấn: điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm là từ 6.5 trở lên

  • Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu có TOPIK

Hệ đại học

  • Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại trường cấp 3, hoặc các cấp học tương đương.

  • Khả năng tiếng: Tối thiểu có TOPIK 3 hoặc TOEFL 550,iBT 80, CBT 210, IELTS 5.5, TEPS 550 trở lên

Hệ Cao học

  • Sinh viên đã tốt nghiệp bậc cử nhân, hoặc các cấp học tương đương.

  • Khả năng tiếng: Tối thiểu có TOPIK 3 hoặc TOEFL 550, iBT 80, CBT 210, IELTS 5.5, TEPS 550 trở lên.

  • Không có bố hay mẹ mang quốc tịch Hàn Quốc.

Ngành học và học phí

Hệ tiếng Hàn

Học phí 

  • Phí nhập học: 50 KRW (~1.022.000VNĐ)

  • Học phí: 1.200 KRW/ kỳ (~24.542.000VNĐ)

  • Bảo hiểm: 120 KRW/ năm (~2.454.000VNĐ)

  • Giáo trình: 51.2 KRW/ kỳ (~1.047.000VNĐ)

Chương trình học

  • Nhập học 4 kỳ/năm: tháng 3 – 6 – 9 – 12.

  • Một năm 4 kỳ, mỗi kỳ 10 tuần là 200h/kỳ

  • Kết hợp cùng lớp trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc: 1-2 lần/kỳ.

Toàn cảnh học xá Wonju và học xá Gangneung

Toàn cảnh học xá Wonju, học xá Gangneung

ĐHQG Gangneung Wonju hiện đang có 2 phân hiệu tại Gangneung và Wonju.

 

 

Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc cùng Gangneung Wonju National University

Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc cùng ĐHQG Gangneung Wonju 

Cơ sở Gangneung

Đại học trực thuộc

Khoa tuyển sinh

Học phí Đại học

(KRW/ năm)

Học phí Cao học

(KRW/ năm)

Nhân Văn

  • Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc, Nhật, Anh, Đức,  Trung

  • Triết học

  • Sử học

1.744

(~ 36.281.000 VNĐ)

1.900

(~38.858.000 VNĐ)

Khoa Học Xã Hội

  • Quản trị kinh doanh

  • Kế toán

  • Quản trị du lịch

  • Đào tạo nghiệp vụ sư phạm

  • Kinh tế

  • Thương mại

  • Thương mại quốc tế

  • Quy hoạch đô thị

  • Luật học

  • Hành chính địa phương

1.744

(~ 36.281.000 VNĐ)

1.900

(~38.858.000 VNĐ)

Khoa Học Tự Nhiên

  • Toán học

  • Thống kê và Tin học

  • Vật lý

  • Sinh học

  • Môi trường không khí

  • Hoá học – Vật liệu mới

2.104

(~43.030.000 VNĐ)

2.300

(~47.039.000 VNĐ)

Khoa Học Đời Sống

  • Dinh dưỡng thực phẩm

  • Công nghệ thực vật

  • Chế biến, phân phối thực phẩm

  • Công nghệ sinh học biển

  • Kiến trúc cảnh quan môi trường

  • Nuôi dưỡng tài nguyên biển

  • Công nghệ phân tử sinh học

2.104

(~43.030.000 VNĐ)

2.300

(~47.039.000 VNĐ)

Công nghệ

  • Công nghệ điện tử

  • Công nghệ vật liệu kim loại mới

  • Công nghệ vật liệu gốm mới

  • Công nghệ xây dựng dân dụng

  • Công nghệ hóa sinh học

2.308

(~47.203.000 VNĐ)

2.500

(~51.129.000 VNĐ)

Nghệ thuật Và Thể dục Thể thao

  • Mỹ thuật

  • Thiết kế tạo hình thủ công mỹ thuật

  • Thể dục thể thao

  • Âm nhạc

  • Thiết kế thời trang

2.104 – 2.721

(~43.030.000 – 55.649.000 VNĐ)

2.800

(~57.265.000 VNĐ)

Cổng trường Gangeung Wongju Hàn Quốc

Cổng trường ĐHQG Gangeung Wongju Hàn Quốc

Cơ sở Wonju

Trường

Khoa/ ngành

Học phí Đại học

(KRW/ năm)

Học phí Cao học

(KRW/ năm)

Nha khoa (mới)

  • Tiền nha khoa

  • Nha khoa

  • Vệ sinh răng miệng

2.376 – 3.983

(~48.593.000 – 81.460.000 VNĐ)

Không đào tạo

Y tế phúc lợi

  • Phúc lợi xã hội

  • Đa văn hoá

  • Sơ sinh

  • Điều dưỡng, y tá

1.744 – 2.149

(~36.281.000 – 43.951.000 VNĐ)

4.000

(~81.807.000 VNĐ)

Khoa học Công nghệ

  • Khoa học máy vi tính

  • Công nghệ thông tin đa phương tiện

  • Phần mềm

  • Kỹ thuật ô tô

  • Kỹ thuật điện

  • Công nghệ thông tin và truyền thông

  • Cơ khí

  • Quản trị công nghiệp

2.308

(~47.203.000 VNĐ)

2.500

(~51.129.000 VNĐ)

 

Cơ sở vật chất hiện đại trong khuôn viên ký túc xá

Cơ sở vật chất hiện đại ở ký túc xá

Học bổng 

Sinh viên hệ tiếng Hàn

  • Giải xuất sắc: Chọn SV có thành tích học tập tốt, thái độ học tập nghiêm túc ở mỗi lớp khi hoàn thành kỳ mùa hè, mùa đông để trao tiền học bổng.

  • Giải chuyên cần: Trao tặng giải thưởng theo quy định cho học sinh có tỷ lệ tham gia lớp học tốt, thái độ học nghiêm túc, gương mẫu khi hoàn thành kỳ mùa hè, mùa đông.

Sinh viên mới nhập học hệ ĐH

  • Thi năng lực tiếng Hàn từ cấp 5 trở lên: Miễn toàn bộ tiền đăng ký

  • Thi năng lực tiếng Hàn từ cấp 4 trở lên: Miễn 80% học phí

  • Thi năng lực tiếng Hàn từ cấp 3 trở lên, thi năng lực tiếng Anh (TOEFL 550, iBT 80, IELTS 5.5, CBT 210, TEPS 550 điểm hoặc cao hơn): Miễn 20% tiền nhập học, tiền học phí

Sinh viên mới nhập học hệ Cao học

  • Năng lực tiếng Hàn từ cấp 4 trở lên: Miễn toàn bộ tiền đăng ký

  • TOPIK 3, TOEFL 550,  iBT 80, CBT 210, IELTS 5.5, TEPS 550 điểm hoặc cao hơn: Miễn phí.

  • Sinh viên trao đổi, SV học bổng Chính phủ nước ngoài hỗ trợ, SV học bổng được Chính phủ mời, SV khoa Nghệ thuật và thể dục, Khoa công nghệ được miễn toàn bộ tiền đăng ký

  • SV nhập học theo lời mời của giáo sư sẽ được miễn 40% tiền học phí.

Sinh viên đang học hệ Đại học

  • GPA trên 2.5: Miễn 20% học phí

  • GPA trên 3.5: Miễn 80% học phí

  • GPA trên 4.0: Miễn toàn bộ học phí

Sinh viên đang học hệ Cao học

  •  Trao học bổng trong phạm vi ngân sách (50% tiền đăng ký) dành cho SV có tổng điểm trung bình trên 3.5.

Khuôn viên ký túc xá của trường Gangneung Wonju

Khuôn viên ký túc xá của Gangneung Wonju

Ký túc xá 

Phân loại

Chi phí

Ghi chú

KTX thông thường

  • 1.050KW(~21 triệu VNĐ) / gồm 2 bữa

  • 1.150KW(~23 triệu VNĐ)/ gồm 3 bữa

  • KTX ở trong trường

  • 2 người/ phòng

  • Không gồm kì nghỉ hè

KTX cho sinh viên quốc tế

  • 850KW(~17 triệu VNĐ)

(không gồm các bữa ăn)

  • KTX ở trong trường

  • 2 người/ phòng

  • Không gồm kì nghỉ hè

Trọ bên ngoài

  • 200KW(~4 triệu VNĐ)- 500KW(~10 triệu VNĐ)/ 1 tháng

  • Trọ ở gần trường

  • Chi phí ăn uống và chi phí khác tính riêng

Chi phí ký túc xá

  • Tiền đặt cọc: 10 KRW (~204.000 VNĐ)

  • Phí bảo hiểm: 120 KRW/ năm (~2.454.000 VNĐ) hoặc 70 KRW/ 6 tháng (~1.431.000 VNĐ)

  •  Phí thẻ đăng ký người nước ngoài: 30 KRW/ kỳ (613.000 VNĐ)

  • Chi phí giáo trình: 51.2 KRW/ kỳ (~1.047.000 VNĐ)

  • Chi phí phòng đôi: 850 KRW/ kỳ (~17.380.000 VNĐ) (Ngoại trừ thời gian nghỉ hè, ngoại trừ cả chi phí ăn uống)

Tiện ích tại ký túc xá

  • Mỗi phòng được trang bị bàn học, ghế, dùng chung Wifi.

  • Chăn, gối, ga trải giường sẽ được cấp khi sinh viên chuyển vào.

  • Có phòng tự học,  bếp, phòng ăn, sinh hoạt chung, phòng máy tính, phòng tập gym, phòng giặt.

  • Nhà ăn sinh viên tầng 1, bưu điện,  cửa hàng văn phòng phẩm, cửa hàng kính, tiệm ảnh, hiệu sách, salon làm đẹp, cửa hàng bánh, cửa hàng tiện lợi.

Trên đây là những thông tin cần biết về Đại học Quốc gia Gangneung-Wonju mà chúng tôi muốn gửi đến các bạn. Chúc bạn sớm hoàn thành được ước mơ du học Hàn Quốc của mình.

 

CHAT VỚI CHÚNG TÔI