• Thứ ba, 29-11-2022
  • 01:35:34 GMT
rss

Đại học Quốc gia Chungnam

Thời gian đăng: 12:16 19/5/2022

Đại học Quốc gia Chungnam là ngôi trường thuộc top 5 trường đại học công – đại học quốc gia lớn có xếp hạng cao nhất tại Hàn Quốc. Trường có thế mạnh về đào tạo các ngành Kỹ thuật, Truyền Thông, Ngôn ngữ tiếng Hàn, Quản Trị Kinh Doanh, Nghệ Thuật. Nếu bạn đang muốn tìm hiểu kỹ hơn về Đại học Quốc gia Chungnam thì hãy theo chân bài viết dưới đây của chúng tôi nhé!

Giới thiệu chung

  • Tên tiếng Anh Chungnam National University (CNU)

  • Tên tiếng Hàn: 충남대학교

  • Loại hình: Công lập

  • Địa chỉ: 99 Daehak-ro, Yuseong-gu, Daejeon 34134, Hàn Quốc

  • Website: https://plus.cnu.ac.kr/

Đại Học Quốc Gia Chungnam với vị trí đắc địa

Đại Học Quốc Gia Chungnam được thành lập vào năm 1952, tọa lạc tại trung tâm thành phố công nghệ Daejeon thuộc Thung Lũng Silicon của Hàn Quốc. Với vị trí đắc địa là địa điểm thủ phủ của hơn 200 viện nghiên cứu công nghệ hàng đầu quốc gia như  KAIST, Samsung, LG, v.v., và là lựa chọn vàng cho rất nhiều kỹ sư tài năng tương lai.

Thành tích của trường

  • Đại học Quốc gia Chungnam nằm trong TOP 5 trường Đại Học Công Lập Trọng Điểm tại Hàn Quốc

  • Đại học Quốc gia Chungnam đã từng giành giải Grand Slam, đứng đầu toàn quốc trong những dự án dành cho trường

  • Đại học Quốc gia Chungnam thuộc TOP 3 trường đại học có khuôn viên xanh và rộng nhất Hàn Quốc

  • Đại học Quốc gia Chungnam thuộc TOP 100 các trường đại học ở Châu Á có hệ thống phương pháp giảng dạy và nghiên cứu được đánh giá là ưu việt

  • Đại học Quốc gia Chungnam thuộc TOP 300 trường đại học xuất sắc nhất thế giới về lĩnh vực công nghệ và cơ khí

Điều kiện nhập học

Hệ tiếng Hàn

  • Về học vấn: có điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 7.0 trở lên

  • Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu

Hệ Đại học

  • Đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc các cấp học tương đương với thành tích học tập tốt

  • Khả năng tiếng:

    • Đối với tiếng Hàn:

      • Có TOPIK cấp 3 trở lên

      • Tông bài kiểm tra trình độ tiếng Hàn tại Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ CNU đạt cấp độ 3 trở lên

      • Khi hoàn thành khóa học tiếng Hàn tại Trung tâm giáo dục ngôn ngữ CNU đạt cấp độ 4 trở lên

    • Đối với Tiếng Anh: TOEIC 700, TEPS 600, TOEFL (PBT 550, CBT 210, iBT 80),  CEFR B2, New TEPS 327, IELTS 5.5 trở lên

Hệ sau Đại học

  • Đã tốt nghiệp đại học hoặc các cấp học tương đương với thành tích học tập tốt

  • Khả năng tiếng:

    • Đối với tiếng Hàn: có TOPIK cấp 4 trở lên

    • Đối với tiếng Anh: TOEIC 700, TEPS 600,  TOEFL (PBT 530, CBT 197, iBT 71),  CEFR B2, New TEPS 327, IELTS 5.5 trở lên

Cổng trường Đại học Quốc gia Chungnam

Chương trình đào tạo tiếng Hàn 

 Chương trình đào tạo

Học kỳ

Hạn nộp hồ sơ

Kiểm tra trình độ

Thời gian đào tạo

Mùa xuân

31.12.2019

28.02.2020

02.03.2020 ~ 08.05.2020

Mùa hè

31.03.2020

29.05.2020

01.06.2020 ~ 07.08.2020

Mùa thu

30.06.2020

28.08.2020

31.08.2020 ~ 06.11.2020

Mùa đông

29.09.2020

27.11.2020

30.11.2020 ~ 05.02.2021

 

  • Một năm học có, mỗi kỳ kéo dài 10 tuần, lịch trình trên đây mà chúng tôi cung cấp có thể thay đổi tùy tình hình thực tế

  • Đồng thời, tùy theo thủ tục cấp visa của mỗi nước mà hạn nộp hồ sơ cũng có thể thay đổi

Học phí 

Phí nhập học

60.000 KRW

1.200.000 VNĐ

Học phí

5.200.000 KRW/năm

104.000.000 VNĐ

Bảo hiểm

150.000 KRW/năm

3.000.000 VNĐ

 

Ngành học và học phí theo từng ngành

Hệ đại học

Phí nhập học: 100.000 KRW ( tương đương với 2.000.000 VNĐ)

Khoa

Chuyên ngành đào tạo

Học phí

KRW/kỳ

VNĐ/kỳ

Nhân văn

  • Ngôn ngữ và văn học Hàn

  • Ngôn ngữ và văn học Anh

  • Ngôn ngữ và văn học Đức

  • Ngôn ngữ và văn học Pháp

  • Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc

  • Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản

  • Văn học Hán-Hàn

  • Ngôn ngữ học

  • Lịch sử

  • Khảo cổ học

  • Triết học

  • Lịch sử Hàn Quốc

1,819,000

36,380,000

Khoa học xã hội

  • Xã hội học

  • Thư viện & Khoa học thông tin

  • Tâm lý học

  • Truyền thông

  • Phúc lợi xã hội

  • Hành chính công

  • Khoa học chính trị và ngoại giao

  • Hành chính tự quản khu vực

1,819,000

36,380,000

Khoa học tự nhiên

  • Toán

2,017,500

40,350,000

  • Thông tin & Thống kê

  • Vật lý

  • Khoa học thiên văn & vũ trụ

  • Hóa học

  • Hóa sinh

  • Khoa học địa chất

  • Hải dương học & Khoa học môi trường biển

  • Khoa học thể thao

2,209,000

44,180,000

  • Vũ đạo

2,513,000

50,260,000

Kinh tế và Quản trị

  • Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Kế toán, Kinh doanh quốc tế)

  • Kinh tế

  • Thương mại Quốc tế

  • Kinh doanh quốc tế châu Á

1,807,500

36,150,000

Kỹ thuật

  • Kiến trúc

  • Kỹ thuật kiến trúc

  • Kỹ thuật dân dụng

  • Kỹ thuật môi trường

  • Kỹ thuật cơ khí

  • Kỹ thuật cơ – điện tử

  • Kỹ thuật biển & Kiến trúc hàng hải

  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

  • Kỹ thuật – Khoa học vật liệu

  • Kỹ thuật hóa học – Hóa học ứng dụng

  • Kỹ thuật điện

  • Kỹ thuật điện tử

  • Kỹ thuật và khoa học sóng

  • Kỹ thuật viễn thông và thông tin

  • Kỹ thuật vật liệu hữu cơ.

2,572,000

51,440,000

Nông nghiệp và khoa học đời sống

  • Khoa học mùa vụ

  • Khoa học làm vườn

  • Môi trường & Tài nguyên rừng

  • Vật liệu sinh học

  • Sinh học ứng dụng

  • Khoa học động vật

  • Khoa học nông thôn, nông nghiệp

  • Kỹ thuật máy hệ thống sinh học

  • Công nghệ và khoa học thực phẩm

  • Hóa học môi trường sinh học

2,193,500

43,870,000

  • Kinh tế nông nghiệp

1,819,000

36,380,000

Dược

  • Dược

Y

  • Xạ trị

  • Bệnh lý học

  • Tiết niệu

  • Sinh lý bệnh

  • Phẫu thuật thẩm mỹ 

  • Nhãn khoa

  • Phóng xạ học

  • Phẫu thuật

  • Y học cấp cứu

  • Y học thể chất 

  • Phẫu thuật chỉnh hình

  • Y học thí nghiệm

  • Nha khoa

  • Da liễu

  • Y học hạt nhân

  • Sản khoa – Phụ khoa

  • Thần kinh

  • Giải phẫu và sinh học tế bào

  • Hóa sinh

  • Nhi khoa

  • Y tế dự phòng

  • Phẫu thuật thần kinh

  • Kỹ thuật y sinh

  • Tai mũi họng 

  • Thần kinh

Sinh thái nhân văn

  • Trang phục và May mặc

  • Thực phẩm và dinh dưỡng

  • Thông tin và cuộc sống người tiêu dùng

2,193,500

43,870,000

Nghệ thuật – Âm nhạc

  • Âm nhạc

  • Nhạc cụ dàn nhạc

  • Mỹ thuật 

  • Điêu khắc

  • Thiết kế & Vật liệu

Thú y

  • Thú y

Y tá

  • Y tá

2,300,500

46,010,000

Khoa học sinh học – Công nghệ sinh học

  • Khoa học sinh học

  • Khoa học vi sinh và sinh học phân tử

2,193,500

43,870,000

Sư phạm

  • Tiếng Hàn

  • Tiếng Anh

  • Sư phạm

  • Giáo dục thể chất

  • Toán

  • Công nghệ

  • Kỹ thuật xây dựng

  • Kỹ thuật cơ khí & Luyện kim

  • Kỹ thuật truyền thông, điện, điện tử

  • Kỹ thuật hóa học

 Hệ sau Đại học 

Phí nhập học: 181,000 KRW ( tương đương với 3,620,000 VNĐ)

Khoa

Học phí

KRW/kỳ

VNĐ/kỳ

Nhân văn, 

Nội dung văn hóa toàn cầu

2,034,500

40,690,000

Khoa học xã hội, 

Quản lý lưu trữ

2,034,500

40,690,000

Khoa học tự nhiên

Toán

2,281,000

45,620,000

Các môn học còn lại

2,522,000

50,440,000

Kinh tế & Quản trị

2,014,000

40,280,000

Kỹ thuật, Kỹ thuật y sinh

2,978,500

59,570,000

Nông nghiệp 

Khoa học đời sống

Kinh tế nông nghiệp

2,034,500

40,690,000

Còn lại

2,503,500

50,070,000

Dược, Dược lâm sàng 

Quản trị

3,105,000

62,100,000

Y

Y

4,380,000

87,600,000

Khoa học y học

2,880,000

57,600,000

Sinh thái nhân văn

2,503,500

50,070,000

Nghệ thuật – Âm nhạc

2,935,500

58,710,000

Khoa học thú y

Khoa học thú y

3,043,500

60,870,000

Khoa học y học thú y

2,880,000

57,600,000

Sư phạm

Sư phạm

2,034,500

40,690,000

Công nghệ kỹ thuật

2,978,500

59,570,000

Y tá

Y tá

2,558,500

51,170,000

Chuyên ngành y tá & Thực hành y tá nâng cao

2,880,000

57,600,000

Khoa học sinh học 

Công nghệ sinh học

2,503,500

50,070,000

 

Ký túc xá 

Ký túc xá trong trường được trang bị đầy đủ: Giường, tủ sách, điều hòa, ghế, tủ quần áo, mạng internet, nhà vệ sinh riêng…

Sẽ ưu tiên đăng ký sớm, trong trường hợp hết phòng sẽ không nhận nữa. Trường có thể sẽ hỗ trợ hướng dẫn để sinh viên thuê phòng gần trường.

Các tòa ký túc xá tại CNU

Các tòa ký túc xá tại Đại học Quốc gia Chungnam

Học bổng

Học bổng cho mỗi lớp:

Dành cho 3 học sinh điểm cao nhất lớp

  • Hạng 1: 30% học phí ( tương đương với 400,000 KRW)

  • Hạng 2: 15% học phí (tương đương với 200,000 KRW)

  • Hạng 3: 7% học phí ( tương đương với 100,000 KRW)

Học bổng khuyến khích học cử nhân

Học bổng này sẽ dành cho học sinh học liên tiếp 4 kỳ học tiếng trở lên tại trung tâm tiếng Hàn ở trường Đại học Quốc gia Chungnam.

Hệ đại học và sau đại học

Khóa học

Các loại học bổng

Ghi chú

Đại học

  • Dành cho sinh viên có năng lực tiếng Hàn/ tiếng Anh

  • Dành cho sinh viên có thành tích học tập cao qua các kì

Xét học bổng theo từng kỳ

Sau đại học

  • Dành cho sinh viên mới nhập học có điểm cao

  • Dành cho sinh viên có thành tích học tập cao 

  •  Dành cho sinh viên có chứng chỉ Topik 4 trở lên

 

Khác

  • Học bổng chính phủ Hàn Quốc ( dành cho bậc đại học và sau đại học)
    Học bổng GKS

Học bổng toàn phần bao gồm cả học phí và sinh hoạt phí

 

Trên đây là những thông tin về Đại học Quốc gia Chungnam. Hy vọng những thông tin này sẽ có ích trong quá trình các bạn chọn trường du học Hàn Quốc của các bạn!

CHAT VỚI CHÚNG TÔI