• Thứ năm, 11-08-2022
  • 09:51:41 GMT
rss

Đại học Quốc gia Busan

Thời gian đăng: 17:38 03/6/2022

Đại học Quốc Gia Pusan là được biết đến như niềm tự hào của khối các trường đại học công và đại học quốc gia tại đất nước Hàn Quốc. Không chỉ dừng lại ở đó trường còn nổi tiếng với số lượng sinh viên quốc tế đông nhất so với các trường công lập cùng hệ thống.

 

Nếu bạn đang có mong muốn trở thành một sinh viên tại Đại học Quốc gia Busan thì hãy cùng chúng tôi tìm hiểu kỹ hơn về các ngành học, điều kiện tuyển sinh của ngôi trường này nhé!

Giới Thiệu Chung

Tên tiếng Anh: Pusan National University (PNU)

 

Tên tiếng Hàn: 부산대학교

 

Loại hình: Công lập

 

Số lượng giảng viên: gồm có 1.080 giáo sư và 1.343 cán bộ giảng dạy

 

Số lượng sinh viên: gồm có 36.036 sinh viên và 2.186 sinh viên quốc tế

 

Địa chỉ:

 

Trụ sở Busan: 2 Pusandaehak 63beon-gil, Jangjeon 2(i), Geumjeong, Busan, tập trung vào nghiên cứu.

 

  • Cơ sở Yangsan: 49, Yangsan, Kyungsangnam-do, tập trung vào Y tế và Công nghệ sinh học.

  • Cơ sở Miryang: 1268-50, Samrangjinro, Sangrangjin-eup, Miryang-si, Gyeongsangnam.

 

Website: https://www.pusan.ac.kr

 

Đại học Quốc gia Busan tọa lạc ở thành phố cảng Busan. Đây được xem là một vị trí vô cùng lý tưởng với thành phố có diện tích lớn thứ hai ở Hàn Quốc, quanh năm nhộn nhịp các hoạt động dịch vụ – du lịch và ngập tràn sắc màu lễ hội. Không chỉ dừng lại ở đó thành phố Busan còn là một điểm đến lý tưởng cho du học sinh bởi tại đây có rất nhiều trường Đại học chất lượng cao mà học phí hợp lý và cơ hội làm việc mở rộng.

 

Đại học Quốc gia Pusan được thành lập vào năm 1946 bởi chính phủ Hàn Quốc. Đây là ngôi trường đại học quốc gia đào tạo đa ngành đầu tiên tại Hàn Quốc.

 

Một góc sân tại Đại học Quốc gia Busan

 

Đặc Điểm Nổi Bật

 

Đại học Quốc gia Pusan nằm ở thứ hạng số 2 trong TOP 10 trường Đại Học Quốc Gia Trọng Điểm tại Hàn Quốc.

 

Năm 2013 theo bảng xếp hạng UK của 100 trường đại học Châu Á, Đại học Quốc gia Busan xếp thứ 1 trong các trường đại học quốc gia và thứ 8 ở đại học trong nước.

 

Năm 2011, Đại học Quốc gia Busan nằm trong TOP 5 các trường có trung tâm nghiên cứu tốt nhất tại Hàn Quốc theo kết quả được công bố bởi Bộ Giáo dục và Khoa học.

 

Điều Kiện Du Học

 

Hệ Tiếng Hàn

 

Điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm tối thiểu là 7.0, thời gian tốt nghiệp không quá 3 năm. Đồng thời không nghỉ học quá 10 ngày trong 3 năm học.

 

Không yêu cầu TOPIK

 

Đại học Quốc Gia Pusan - Học xá Busan

Học xá Busan của Đại học Quốc gia Busan

Hệ Đại Học

 

Tốt nghiệp cấp 3.

 

Khả năng tiếng:

 

Trường, Khoa, Ngành học

Điều kiện tiếng

  • Khoa học Xã hội Nhân văn,

  • Trường Kỹ thuật Cơ khí

  • Trường Kỹ thuật  Khoa học 

  • Khoa Thiết kế,

  • Khoa Dệt may

  • Kỹ thuật Phân tử và Môi trường

  • Kỹ thuật Sinh học

  • Chuyên ngành Kỹ thuật

  • Khoa Kỹ thuật Điện tử,

  • Khoa Văn hóa Nghệ thuật,

  • Khoa Kỹ thuật Công nghiệp,

  • Khoa Kiến trúc Hải quân 

TOPIK 4 

Hoặc cấp 4 chương trình học tiếng Hàn tại Đại học Quốc gia Busan

  • Quản trị kinh doanh

  • Điều dưỡng

TOPIK 5 

hoặc cấp 5 chương trình học tiếng Hàn tại Đại học Quốc Gia Busan

  • Khoa quốc tế

TOEFL (PBT 550, iBT 80)

IELTS 5.5

TEPS 600(NEW TEPS 326) trở lên

  • Các khoa còn lại

TOPIK 3 

hoặc cấp 3 chương trình học tiếng Hàn tại Đại học Quốc gia Busan

 

Hệ Sau Đại Học

 

Tốt nghiệp đại học 

Khả năng tiếng:

 

  • Đối với chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: tối thiểu TOEFL (PBT 550, iBT 80) hoặc IELTS 5.5, TEPS 550

  • Đối với chương trình đào tạo bằng tiếng Hàn: TOPIK từ cấp 3 đến cấp 5 tùy thuộc vào mỗi ngành học.

 

Ngành Học & Học Phí 

 

Khóa Học Tiếng Hàn

 

Khóa học tiếng Hàn tại Đại học Quốc Gia Busan được giảng dạy theo giáo trình chuẩn quốc gia. 

 

Thời gian nhập học sẽ diễn ra vào các tháng 3, 6, 9 và 12 hàng năm.

 

  • Đối với lớp ban ngày: 5.600.000 KRW/năm ( tương đương với 112.000.000 VND)

  • Đối với lớp ban đêm: 3.600.000 KRW/năm ( tương đương với 72.000.000 VND)

 

Hệ Đại Học

 

Phí nhập học: 60,000 KRW ( tương đương với 1.200.000 VND)

 

Ngành

Chuyên khoa

Chi phí

KRW/kỳ

VND/kỳ

Nhân văn

  • Khoa Ngôn ngữ Văn học Hàn Quốc

  • Khoa ngôn ngữ văn học Trung quốc

  • Khoa tiếng Nhật

  • Khoa Ngôn ngữ Văn học Anh

  • Khoa Ngôn ngữ Văn học Pháp

  • Khoa Ngôn ngữ Văn học Đức

  • Khoa Ngôn ngữ Văn học Nga

  • Khoa Văn học Hàn Quốc Khoa ngôn ngữ

  • Lịch sử, Khoa Khảo cổ học, Khoa Triết học. 

1,810,000

36,200,000

Khoa học Xã hội

  • Hành chính công

  • Khoa học Chính trị Ngoại giao

  • Xã hội học

1,810,000

36,200,000

  • Phúc lợi Xã hội

  • Tâm lý học

  • Khoa Thư viện

  • Lưu trữ Nghiên cứu Thông tin

  • Khoa Truyền thông.

1,920,000

38,400,000

Kinh tế 

 Thương mại quốc tế

  • Thương mại Quốc tế

  • Kinh tế

  • Du lịch và Hội nghị

  • Nghiên cứu toàn cầu

1,810,000

36,200,000

Kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh

1,810,000

36,200,000

Sinh thái nhân văn

  • Khoa Phát triển Gia đình 

  • Nghiên cứu Gia đình

2,361,000

47,220,000

Tài nguyên & Đời sống

  • Khoa học Thực phẩm

  •  Kinh tế Tài nguyên

1,810,000

36,200,000

Khoa học tự nhiên

  • Khoa Toán

  • Cục Thống kê

  • Khoa Vật lý

  • Khoa Hóa học

  • Khoa Khoa học Sinh học

  • Khoa Vi sinh

  • Khoa Sinh học Phân tử

  • Khoa Khoa học Địa chất

  • Khoa Khoa học Môi trường 

  • Khoa Hải dương học.

2,361,000

47,220,000

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật Cơ khí

  • Khoa học Kỹ thuật Polyme

  • Vật liệu Hữu cơ

  • Hóa học

  • Sinh học

  • Kỹ thuật môi trường

  • Kỹ thuật Điện tử

  • Đô thị

  • Kiến trúc Xây dựng

  • Khoa Kỹ thuật Hàng không 

  • Cục Kỹ thuật Công nghiệp

  • Cục Kiến trúc Hải quân 

2,559,000

51,180,000

Điều dưỡng

  • Điều dưỡng

2,361,000

47,220,000

Sinh thái con người

  • May mặc và Dệt may

  • Khoa học thực phẩm

  • Thiết kế nội thất

2,361,000

47,220,000

Tài nguyên 

 Khoa học đời sống

  • Khoa Sinh học thực vật

  • Khoa Sinh học làm vườn

  • Khoa Khoa học Động vật

  • Khoa Khoa học Đời sống 

  • Khoa Khoa học Vật liệu Sinh học

2,361,000

47,220,000

  • Khoa Khoa học, Thực phẩm, Công nghệ

1,810,000

36,200,000

  • Khoa Kỹ thuật Máy Công nghiệp 

  • Khoa Công nghệ Thông tin 

  • Khoa Kiến trúc Cảnh quan.

2,559,000

51,180,000

Khoa học v

Công nghệ Nano

  • Khoa Kỹ thuật Nanoenergy

  • Khoa Kỹ thuật Điện tử nano

  • Khoa Quang học

2,559,000

51,180,000

Nghệ thuật & Thể thao

  • Khoa Âm nhạc (Thanh nhạc, Sáng tác, Piano, Nhạc dàn nhạc & Bộ gõ)

  • Âm nhạc Hàn Quốc ( Lý thuyết,Giọng hát, Bộ gõ, Sáng tác)

2,789,000

55,780,000

  • Khoa Mỹ thuật ( Vẽ tranh Hàn Quốc, Khắc & Tạo mẫu,Vẽ tranh phương Tây)

  • Khoa Nghệ thuật Nhựa (Gốm sứ,Tranh gỗ nội thất, Dệt may & Kim loại)

  • Khoa Khiêu vũ (Múa ba lê, Khiêu vũ Hàn Quốc, Múa hiện đại)

  • Khoa Thiết kế (Hoạt hình, Thiết kế Trực quan, Thiết kế &
    Công nghệ)

  • Văn hóa Nghệ thuật 

2,503,000

50,060,000

  • Khoa học Thể thao

2,361,000

47,220,000

 

Hệ Sau Đại Học

 

Phí nhập học: 181,000 KRW ( tương đương với 3,620,000 VND)

 

Ngành học

Chi phí

KRW/kỳ

KRW/kỳ

Nhân văn

2,273,000

45,460,000

Khoa học tự nhiên, 

thể thao

2,986,000

59,720,000

Kỹ thuật

3,244,000

64,880,000

Dược

3,498,000

69,960,000

Y học

4,659,000

93,180,000

Nha khoa

4,508,000

90,160,000

Nghệ thuật (âm nhạc)

3,544,000

70,880,000

Nghệ thuật (khác)

3,164,000

63,280,000

 

 

Đường đi vào Đại học Quốc gia Busan

 

Ký Túc Xá

 

Ký túc xá tại Đại học Quốc Gia Busan có sức chứa lên đến 10.000 người. Hiện tại  trường đang có 3 khu ký túc xá nằm ở Busan, Miryang và Yangsan

 

Các khu Ký túc xá đều được trang bị đầy đủ tiện nghi nhằm phục vụ một cách tốt nhất việc học tập và sinh hoạt của sinh viên. Bao gồm có: Hệ thống sưởi ấm, giường, máy lạnh, nhà vệ sinh khép kín, internet, bàn học, tủ quần áo,… Ngoài ra trong khu Ký túc xá còn có: nhà ăn, gym, khu tập thể thao,cửa hàng,...

 

Phí ở và tiền ăn sẽ được tính như sau: 

 

  • Phòng 2 người, có  nhà tắm chung với 3 bữa ăn/ngày: 1.200.000 Won/kỳ ( tương đương với 42.000.000 VND)

  • Phòng 2 người, có phòng tắm riêng với 3 bữa ăn/ngày: 1.369.000 Won/kỳ ( tương đương với 27,380,000 VND)

 

Trên đây là tất cả những thông tin chính về Đại học Quốc gia Busan mà chúng tôi muốn chia sẻ đến các bạn. Nếu trong quá trình tìm hiểu về trường còn gặp bất kỳ khó khăn hay thắc mắc nào thì hãy chia sẻ với chúng tôi để được giải đáp nhé!

CHAT VỚI CHÚNG TÔI