• Thứ ba, 05-07-2022
  • 06:47:37 GMT
rss

Đại Học Ngoại Ngữ Hankuk

Thời gian đăng: 21:38 27/5/2022

Nhắc đến trường đại học đào tạo ngoại ngữ và nghiên cứu quốc tế nổi tiếng nhất ở xứ sở kim chi thì không thể bỏ quan Đại học Ngoại ngữ Hankuk. Trường được thành lập năm 1954, là nơi được rất nhiều sinh viên, du học sinh Hàn Quốc lựa chọn khi muốn tìm hiểu chuyên sâu về ngành ngôn ngữ Hàn Quốc, hoặc muốn trở thành phiên dịch tiếng Hàn giỏi.

Thông Tin Tổng Quan

  • Tên tiếng Anh là: Hankuk University of Foreign Studies (HUFS)

  • Tên tiếng Hàn: 한국외국어대학교

  • Loại hình: Tư thục

  • Địa chỉ:

    • Học xá Seoul: số 270 Imun-dong, Dongdaemun-gu, Seoul

    • Học xá Yongin: số 89 San, Wangsan-ri, Mohyeon-myeon, Yongin-si, Gyeonggi

  • Website: hufs.ac.kr

Khuôn viên Đại học Ngoại ngữ Hankuk

 

Được thành thành lập vào năm 1954,  Đại Học Ngoại Ngữ Hankuk nổi tiếng với thế mạnh đào tạo về ngoại ngữ và nghiên cứu quốc tế. Sau hơn 60 năm hoạt động và phát triển, HUFS đã có cho mình một vị thế vững chắc trong nền giáo dục Hàn Quốc và trở thành trường đại học có chất lượng giáo dục hàng đầu tại xứ sở kim chi.

 

Trường có 2 học xá: Học xá Seoul chuyên nghiên cứu chuyên sâu về ngôn ngữ – văn hóa châu Á. Học xá Yongin chuyên nghiên cứu văn hóa Thế Giới và mở rộng sang lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật.

 

Mục tiêu của Đại học ngoại ngư Hankuk là đào tạo ra thế hệ sinh viên Hankuk ưu tú, hiểu biết về văn hóa toàn cầu. Vì vậy, trường luôn đổi mới phương pháp giảng dạy, xây dựng môi trường học tập tốt nhất, mỗi học sinh cần phải thông thạo ít nhất 2 ngoại ngữ.

 

Hiện nay, Đại Học Ngoại Ngữ Hankuk có 79 khoa, 9 trường sau đại học và 31 viện nghiên cứu. Có quan hệ hợp tác thân thiết với 832 tổ chức giáo dục, trường đại học tại 98 quốc gia trên khắp thế giới.

 

Hankuk - Đại học ngoại ngữ hàng đầu thế giới

 

Trường Đại học ngoại ngữ Hankuk được Bộ Giáo Dục Hàn Quốc công nhận là Học Viện Ngôn Ngữ Nước Ngoài Xuất Sắc Nhất ở Hàn Quốc. Theo bảng xếp hạng những trường Đại học, Đại học Ngoại Ngữ Hankuk: Đạt hạng Nhất Hàn Quốc (theo báo Chung Ang, năm 2016), hạng Nhì Hàn Quốc ( Báo JoongAng ilbo), hạng 13 Châu Á (theo báo Chosun, năm 2016), TOP 400 Đại học hàng đầu Thế Giới (QS World University)

 

Điều Kiện Nhập Học 

Hệ Tiếng Hàn

  • Điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm là từ 7.0 trở lên

  • Không yêu cầu TOPIK

Hệ đại học 

  • Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại trường cấp 3, hoặc những cấp học tương đương.

  • Tối thiểu TOPIK 3, IELTS 5.5, TOEFIL IBT 80.

  • Khoa Quản trị kinh doanh và Truyền thông: đạt tối thiểu TOPIK 4

Hệ sau đại học

  • Sinh viên đã tốt nghiệp đại học, hoặc những cấp học tương đương.

  • Tối thiểu TOPIK 3, IELTS 5.5,  iBT 80, TOEFL CBT 210, FLEX 550, TEPS 600.

Chương Trình Đào Tạo Tiếng Hàn

Chi phí hệ tiếng Hàn

Khoản

Chi phí

Ghi chú

KRW

VND

Phí tuyển sinh

60,000

1,200,000

không hoàn trả

Học phí

6,400,000

128,000,000

1 năm

Bảo hiểm

200,000

4,000,000

1 năm

Giáo trình

200,000 – 300,000

4,000,000 – 6,000,000

6 tháng

 

Học xá Quốc tế Globle Campus của trường Ngoại Ngữ Hàn Quốc

Học xá Yongin của trường Đại học Ngoại Ngữ Hàn Quốc

 

Ngành Học Và Học Phí 

Hệ Đại học

HỌC XÁ SEOUL

Tiếng Anh

  • Ngôn ngữ Anh

  • Văn học & văn hóa Anh

  • Tiếng Anh hội thảo 

Ngôn ngữ phương Tây

  • Tiếng Pháp

  • Tiếng Đức

  • Tiếng Nga

  • Tiếng Tây Ban Nha

  • Tiếng Ý

  • Tiếng Bồ Đào Nha

  • Tiếng Hà Lan

  • Tiếng vùng Scandinavia

Ngôn ngữ & văn hóa châu Á

  • Tiếng Indo-Malay

  • Tiếng Ả rập

  • Tiếng Thái

  • Tiếng Việt Nam

  • Tiếng Hindi

  • Tiếng Ba Tư

  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Azerbaijan

  • Tiếng Mông Cổ

Trung Quốc học

  • Ngôn ngữ, văn hóa Trung Quốc

  • Thương mại Trung Quốc

Nhật Bản học

  • Ngôn ngữ, văn học Nhật

  • Nhật học tổng hợp

Khoa học xã hội

  • Hành chính công

  • Khoa học chính trị 

  • Phương tiện truyền thông (Báo chí,  Quan hệ công chúng, Quảng cáo,Thương hiệu, Film, Truyền thông)

Kinh doanh & Quản trị kinh doanh

  • Kinh tế quốc tế & Luật

  • Kinh tế

  • Quản trị kinh doanh

Sư phạm

  • Sư phạm Anh

  • Sư phạm Pháp

  • Sư phạm Đức

  • Sư phạm Trung

  • Sư phạm Hàn

Đào tạo Quốc tế

  • Đào tạo Quốc tế

KFL

  • Tiếng Hàn cho sinh viên quốc tế

  • Biên – phiên dịch tiếng Hàn dành cho sinh viên quốc tế

 

Học xá Seoul của ĐH Ngoại ngữ Hankuk

Học xá Seoul của Đại học Ngoại ngữ Hankuk

HỌC XÁ YONGIN

Nhân văn

  • Triết học

  • Lịch sử

  • Khoa học Ngôn ngữ, Nhận thức

  • Nội dung ngôn ngữ

 

Biên phiên dịch

  • Tiếng Anh

  • TESOL & Ngôn ngữ Anh

  • Pháp

  • Đức

  • Ý

  • Trung

  • Nhật

  • Ả Rập

  • Thái

  • Tây Ban Nha

  • Indo-Malay

 

Nghiên cứu Trung và Đông Âu

  • Ba Lan

  • Romani

  • Cộng hòa Séc và Slovak

  • Hungary

  • Nam Slavia

  • Ukraina

 

Nghiên cứu Quốc tế, khu vực

  • Pháp

  • Brazil

  • Hy Lạp và Bulgari

  • Ấn Độ

  • Trung Á

  • Châu Phi

  • Nga

  • Hoạt động giải trí

  • Nghiên cứu Hàn Quốc

 

Kinh doanh – Kinh tế

  • Tài chính quốc tế

  • Kinh doanh, Công nghệ toàn cầu

 

Khoa học tự nhiên

  • Toán

  • Thống kê

  • Khoa học môi trường

  • Vật lý điện tử

  • Công nghệ, khoa học sinh học

  • Hóa học

 

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật máy tính

  • Hệ thống điện tử

  • Kỹ thuật thông tin truyền thông

  • Kỹ thuật điện tử

  • Kỹ thuật công nghiệp

 

Kỹ thuật y sinh

  • Kỹ thuật y sinh

 

 

Đài kỷ niệm của Hankuk University of Foreign Studies

Đài kỷ niệm Hankuk University of Foreign Studies

 

Hệ sau Đại học

Trường

Ngành học

Khoa học xã hội & Nhân văn

  • Ngôn ngữ Anh

  • Văn học Anh

  • Biên dịch Anh

  • Dạy tiếng Anh cho người nước ngoài

  • Ngôn ngữ & văn học Pháp

  • Ngôn ngữ & văn học Đức

  • Ngôn ngữ & văn học Nga

  • Ngôn ngữ & văn học Tây Ba Nha

  • Ngôn ngữ & văn học Ý

  • Ngôn ngữ & văn học Bồ Đào Nha

  • Ngôn ngữ & văn học Scandivania

  • Ngôn ngữ & văn học Nhật

  • Ngôn ngữ & văn học Trung Quốc

  • Ngôn ngữ, văn học và biên dịch tiếng Ấn – Đông Nam Á

  • Ngôn ngữ, văn hóa & văn học Trung Đông Á

  • Ngôn ngữ, văn học Châu Phi

  • Ngôn ngữ, văn học Trung Đông Âu

  • So sánh ngôn ngữ

  • Khoa học Ngôn ngữ & Nhận thức

  • Triết học

  • Sử học

  • Khoa học Thông tin, lưu trữ

  • Nội dung, Văn hóa Toàn cầu

  • Nghiên cứu Tiếng Thụy Điển, Mông Cổ, Trung Á,

  • Văn hóa Hán – Hàn

  • Văn hóa, văn học, ngôn ngữ cổ điển

  • Quan hệ quốc tế

  • Chính trị, Quan hệ quốc tế

  • Hành chính

  • Luật học

  • Truyền thông

  • Luật, kinh tế quốc tế

  • Kinh tế học

  • Quản lý học

  • Kinh doanh quốc tế

  • Thể thao toàn cầu

  • KFLT

  • Sư phạm

Khoa học tự nhiên

  • Toán học

  • Vật lý

  • Hóa học

  • Thống kê

  • Kỹ thuật môi trường

  • Công nghệ, khoa học sinh học

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật Truyền thông Thông tin

  • Kỹ thuật điện tử

  • Kỹ thuật hệ thống Điện tử

  • Kỹ thuật Quản lý, công nghiệp

  • Kỹ thuật Y sinh

Liên ngành

  • Tổng hợp ngành học toàn cầu

 

Tòa học xá chính của trường Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc HUFS

Tòa học xá chính của Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc 

 

Học Phí 

Hạng mục

Chi phí

KRW

VND

Hệ đại học

Phí xét tuyển

158,000

3,160,000

Phí nhập học

518,000

10,360,000

Bảo hiểm, Phí hội sinh viên

81,000

1,620,000

Nhân văn

3,629,000

72,580,000

Khoa học tự nhiên

4,164,000

83,280,000

Kỹ thuật

4,556,000

91,120,000

Biên – phiên dịch/ Thể thao, giải trí quốc tế

4,359,000

87,180,000

Các ngành học khác

3,702,000

74,040,000

Hệ sau đại học

Phí xét tuyển Thạc sĩ

90,000

1,800,000

Phí xét tuyển MA/PhD

95,000

1,900,000

Phí nhập học

1,070,000

21,400,000

Khoa học xã hội & Nhân văn

4,313,000

86,260,000

Khoa học tự nhiên

4,940,000

98,800,000

Kỹ thuật

4,756,000

95,120,000

 

Ký Túc Xá

  • Mỗi phòng được trang bị bàn học, ghế, dùng chung Wifi.  Chăn, gối, ga trải giường được cung cấp khi sinh viên chuyển vào

  • Có phòng tự học, bếp, phòng ăn, phòng máy tính, sinh hoạt chung, phòng tập gym, phòng giặt

Học xá

Loại phòng

Chi phí (KRW/kỳ)

Chi phí (VND/kỳ)

Seoul

Phòng đôi

1,091,000

21,820,000

Phòng ba

873,000

17,460,000

Yongin

Phòng đôi loại 1

1,244,000

24,880,000

Phòng đôi loại 2

930,000

18,600,000

Phòng 4 người

600,000

12,000,000

 

Ký túc xá và phòng đôi tiêu chuẩn trong trường

Ký túc xá phòng đôi tiêu chuẩn trong trường

Học Bổng 

Đối tượng

Loại học bổng

Giá trị

Điều kiện

SV năm nhất, SV trao đổi

President

100% học phí 1 kỳ, phí trúng tuyển

Top 5% điểm đầu vào

Vice-President

50% học phí 1 kỳ, phí trúng tuyển

Top 10% điểm đầu vào

Văn phòng đào tạo quốc tế

1,000,000 KRW, phí trúng tuyển

Top 20% điểm đầu vào

HUFS Global A

Phí trúng tuyển

Đã học 2 kỳ tại viện đào tạo ngôn ngữ Hàn ở trường

HUFS Global B

Phí trúng tuyển, nửa học phí 1 năm

Đã học 2 kỳ tại viện đào tạo ngôn ngữ Hàn của trường, đạt Topik 5

HUFS Global Campus

30% học phí 4 năm / 2-3 năm cho SV trao đổi

Sinh viên nhập học Global Campus, có điểm đầu vào từ 80 trở lên

Language Excellent Scholarship A

1,500,000 KRW

TOPIK 6 / IELTS 8.0 – 9.0/ iBT TOEFL 110-120  

Language Excellent Scholarship B

700,000 KRW

TOPIK 5 /  IELTS 7.0 – 7.5/ iBT TOEFL 100-109

SV đang học tại trường

TOPIK 5 & 6

300.000 – 500.000 KRW / kỳ

12 tín chỉ trở lên

Học bổng GPA

Từ 700,000 KRW trở lên cho 1 kỳ

GPA 3.5 trở lên

 

Hy vọng với những thông tin ở trên về Đại học Ngoại ngữ Hankuk mà Tokyo.net.vn vừa chia sẻ thì bạn có thể hiểu rõ hơn về ngôi trường tuyệt vời này.

 

CHAT VỚI CHÚNG TÔI