• Thứ ba, 29-11-2022
  • 01:36:16 GMT
rss

Đại học Jeonju

Thời gian đăng: 11:59 05/6/2022

Đại học Jeonju là ngôi trường được biết đến với các thế mạnh như điều dưỡng, đào tạo kỹ thuật, kinh doanh và nghệ thuật. Không chỉ dừng lại ở việc có rất nhiều thế mạnh về các ngành mà trường còn nổi tiếng với các ngành học mới, có tính ứng dụng cao trong thời đại công nghiệp 4.0 . Có thể kể đến một số cái tên nổi trội như: Smart Media, Công Nghệ Carbon, lớp học thực tế ảo i-Class.

Và để tìm hiểu kỹ hơn về ngôi trường này hãy cùng đồng hành với chúng tôi trong bài viết này nhé!

 

Giới thiệu chung

 

Tên tiếng Hàn: 전주대학교

 

Tên tiếng Anh: Jeonju University

 

Loại hình: Tư thục

 

Số lượng giảng viên: 988

 

Địa chỉ: 200 Hyoja, Wansan, Jeonju, Jeollabuk, Hàn Quốc

 

Website: jj.ac.kr

 

Đại học Jeonju thành lập năm 1964, tọa lạc tại thành phố Jeonju, thủ phủ của tỉnh Jeollabuk. Nơi đây chỉ cách thủ đô Seoul 1 giờ đi tàu cao tốc.

 

Đại học Jeonju là ngôi trường giàu truyền thống văn hóa tại một trong những trung tâm du lịch trọng điểm. Trường tự hào khi nằm trong danh sách Đại Học Đứng Đầu Về Tỉ Lệ Có Việc Làm trong toàn nước.

 

Một góc ở Đại học Jeonju

 

Đại học Jeonju cũng vô cùng vinh dự khi được chính phủ Hàn Quốc cấp chính sách đầu tư công lớn. Hiện nay trường đã xây dựng 8 trường đại học trực thuộc với hơn 80 chuyên ngành, cùng 68 hệ thạc sĩ và tiến sĩ.

 

Đại học Jeonju đang phấn đấu đạt danh hiệu Môi Trường Giáo Dục Đáng Tin Cậy khi áp dụng các chương trình đào tạo tiên tiến như  lớp học thực tế ảo i-Class, StarT,  Đào tạo khởi nghiệp Start-up. 

 

Đặc Điểm Nổi Bật

 

Đại học Jeonju được Bộ Giáo Dục Hàn Quốc công nhận là một trong những trường có tỉ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm cao nhất tại Hàn Quốc.

 

Vào năm 2014, trường đạt danh hiệu Đại Học Ưu Tú Về Chương Trình Đào Tạo Giai Đoạn 2 của Hiệp Hội Các Trường Đại Học Công Nghiệp Tiên Phong với quỹ đầu tư lên đến 13,2 tỷ Won trong 3 năm.

 

 Đại học Jeonju được Bộ tư pháp và Bộ Giáo Dục Hàn Quốc trao chứng nhận Quản Lý – Tiếp Nhận Sinh Viên Quốc Tế.

 

Vào năm 2015, trường tiếp tục đạt danh hiệu Đại Học Hàng Đầu Địa Phương và đạt bằng A Đánh Giá Đổi Mới Cơ Cấu Đại Học của Bộ Giáo Dục Hàn Quốc.

 

Bạch Mã - Linh vật của ĐH Jeonju

Bạch Mã – Linh vật của Đại học Jeonju

 

Điều Kiện Nhập Học 

 

Hệ Tiếng Hàn

 

Tốt nghiệp cấp 3 với điểm trung bình trong 3 năm từ 6.5 trở lên

 

Không yêu cầu TOPIK

 

Hệ Đại Học

 

Tốt nghiệp cấp 3

 

Tối thiểu TOPIK 3

 

Học xá chính tại trường Đại học Jeonju Hàn Quốc

Học xá chính tại của Đại học Jeonju 

 

Chương Trình Đào Tạo Tiếng Hàn

 

Nội dung chương trình học

 

 

Trên lớp

  • Thời gian học: Thứ 2 – Thứ 6, mỗi kỳ học 10 tuần, tương đương với 200 giờ

  • Cấp độ từ 1 đến 6, học các kỹ năng: Nghe, nói, đọc, viết, đặc biệt tập trung đào tạo giao tiếp

Lớp học thêm

  • Luyện thi TOPIK

  • Lớp văn hóa: Thư pháp, phát âm, Taekwondo, nghe hội thoại thường nhật, v.v

Tự học

  • Chương trình kết bạn 1:1

  • Giới thiệu các phần mềm tự học và học qua phim Hàn Quốc

  • Hàng ngày, giáo viên Hàn Quốc cũng sẽ mở lớp tự học 

Lớp trải nghiệm

  • Hàng kỳ đều tổ chức các hoạt động trải nghiệm văn hóa

  • Các hoạt động khác như: Tham quan và tìm hiểu văn hóa truyền thống quanh Cố đô Jeonju cùng lớp & cùng bạn học người Hàn Quốc

 

Chi phí chương trình tiếng Hàn

 

 

Khoản

Chi phí

Ghi chú

KRW

VND

Phí nhập học

50,000

1,000,000

không hoàn trả

Học phí

5,200,000

104,000,000

1 năm

 

Các Ngành Học Và Học Phí 

 

Hệ Đại Học

 

Phí nhập học: 570,000 KRW tương đương với 11,400,000 VND

 

Đại học trực thuộc

Lĩnh vực

Chuyên ngành

Học phí

KRW/kỳ

VND/kỳ

Nghệ thuật Tự do

Nhân Văn

  • Lịch sử và văn hóa

  • Ngôn ngữ và văn hóa các nước (Anh, Trung Quốc, Mỹ, Nhật, Hàn Quốc)

  • Thần học

3,020,000

60,400,000

Khoa Học Xã Hội

Nhân Văn

  • Thanh tra hành chính

  • Thông tin tài liệu

  • Luật

  • Phúc lợi xã hội

  • Tư vấn tâm lý

  • Hành chính công

3,020,000

60,400,000

Quản Trị Kinh Doanh

Nhân Văn

  • Quản trị Kinh doanh

  • Kinh tế

  • Bảo hiểm & tài chính

  • Bất động sản

  • Logistics & Thương mại quốc tế

  • Kế toán & Thuế

3,020,000

60,400,000

Y Học

Khoa học tự nhiên

  • Phục hồi chức năng

  • Thực phẩm chức năng 

  • Khoa học môi trường 

3,745,000

74,900,000

 

Giải trí & Thể thao

  • Trị liệu thể thao

3,945,000

78,900,000

Kỹ Thuật

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật kiến trúc

  • Kiến trúc (5 năm)

  • Kỹ thuật hệ thống cơ khí

  • Kỹ thuật cơ khí ô tô

  • Kỹ thuật công nghiệp

  • Kỹ thuật điện và điện tử

  • Công nghệ thông tin và truyền thông

  • Khoa học & Kỹ thuật máy tính

  • Kỹ thuật xây dựng 

  • Kỹ thuật vật liệu Nano

  • Công nghệ Carbon

3,945,000

78,900,000

Văn hóa tổng hợp

Giải trí & Thể thao

  • Huấn luyện thi đấu thể thao

  • Biểu diễn nghệ thuật và giải trí

  • Thiết kế công nghiệp

  • Giáo dục thể chất

  • Trị liệu tâm lý nghệ thuật

  • Chế tác phim ảnh & TV

  • Âm nhạc

3,945,000

78,900,000

Kỹ thuật

  • Game Contents

  • Smart Media

3,945,000

78,900,000

Văn Hóa 

Du Lịch

Nhân văn

  • Quản trị du lịch

  • Quản trị dịch vụ thực phẩm

  • Quản lý khách sạn

3,020,000

60,400,000

Khoa học Tự nhiên

  • Ẩm thực Hàn Quốc

  • Kinh doanh Thời trang

3,545,000

70,900,000

 

Học xá Jeonju University thơ mộng vào mùa thu

Học xá Đại học thơ mộng vào mùa thu

Hệ Sau Đại Học

 

 

Lĩnh vực

Chi phí

KRW/kỳ

VND/kỳ

KH Xã hội

 Nhân văn

3,597,000

71,940,000

Y học

4,280,000

85,600,000

Kỹ thuật

 Nghệ thuật

Âm nhạc

Thể thao

4,968,000

99,360,000

 

Ký Túc Xá 

 

Tòa KTX

Star Tower

Star Vill

Star home

Phòng KTX

Phòng đơn

Phòng đôi

Phòng đôi

Phòng đôi

Chi phí (KRW)

16 tuần (6 tháng)

1.793.000

1.178.000

809.000

747.000

51 tuần (1 năm)

2.454.000

1.608.000

1.608.000

1.016.000

 

Phòng ký túc xá tiêu chuẩn tại trường Jeonju

Phòng ký túc xá tiêu chuẩn tại Đại học Jeonju

 

Học Bổng

 

Hệ Đại Học

 

Phân loại

Học bổng

Điều kiện

Học bổng kỳ 1

Miễn phí nhập học

Dành cho sinh viên học Hệ tiếng Hàn tại Đại học Jeonju

40% học phí

TOPIK 3

50% học phí

TOPIK 4~6

Học bổng kỳ 2

40% học phí

GPA 2.5 ~ 3.99

50% học phí

GPA 4.0 ~ 4.44

100% học phí

GPA 4.5 trở lên

Học bổng TOPIK

150,000 KRW

TOPIK 4 sau khi nhập học

300,000 KRW

TOPIK 5 sau khi nhập học

500,000 KRW

TOPIK 6 sau khi nhập học

 

Hệ Sau Đại Học Cho Sinh Viên Quốc Tế

 

Phân loại

Học bổng

Kỳ học đầu

Miễn phí Xét tuyển

Các kỳ học sau

40% học phí

 

Trên đây là những thông tin chính có liên quan đến Đại học Jeonju mà chúng tôi muốn gửi đến các bạn. Hy vọng đây đều là những thông tin mà các bạn đang muốn tìm kiếm!

CHAT VỚI CHÚNG TÔI