• Thứ ba, 05-07-2022
  • 07:01:36 GMT
rss

Đại học Inje

Thời gian đăng: 12:21 05/6/2022

Đại học Inje là một ngôi trường với rất nhiều thành tựu nổi trội. Và đặc biệt là trong mảng đào tạo sinh viên quốc tế. Khi vào năm 2020 trường đã vô cùng vinh dự khi là một trong những ngôi trường nằm trong danh sách 77 trường Đại học được Chứng Nhận có đủ điều kiện để tuyển sinh và đào tạo sinh viên quốc tế. Không chỉ dừng lại ở đó Đại học Inje còn được biết đến với mức học phí hợp lý. Đây là ngôi trường lý tưởng dành cho các Y – Bác sĩ tương lai. Nếu bạn đang có ý định du học Hàn Quốc tại Đại học Inje thì hãy cùng chúng tôi tìm hiểu kỹ về ngôi trường này trong bài viết dưới đây nhé!

Giới thiệu chung

 

Tên tiếng Hàn: 인제대학교

 

Tên tiếng Anh: Inje University

 

Loại hình: Tư thục

 

Số lượng giảng viên: 1.609

 

Địa chỉ

 

+ 197 Inje-ro, Hwalcheon-dong, Gimhae, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc

+ 75 Bokji-ro, Busanjin-gu, Busan, Hàn Quốc

 

Website: inje.ac.kr

 

Khuôn viên trường

Khuôn viên Đại học Inje

 

Đại học Inje có tiền thân là Bệnh viện Paik, được thành lập vào năm 1979, tọa lạc tại thành phố Gimhae, tỉnh Gyeongsangnam Thành phố Gimhae là thành phố hiện đại với hệ thống giao thông công cộng phát triển, cách Seoul 3 tiếng đi xe buýt.

 

Hiện tại, Đại học Inje đang có quan hệ liên kết với 45 viện nghiên cứu trong và ngoài nước. Hằng năm, Đại học Inje trao 500 suất học bổng cho học viên tham gia các chương trình trao đổi sinh viên với các quốc gia và bệnh viện trên toàn thế giới.

 

Đặc điểm nổi bật 

 

Vào năm 2016, Đại học Inje được Bộ Giáo dục và Đào tạo Hàn Quốc lựa chọn là thành viên của chương trình PRIME với quỹ đầu tư 42 triệu USD trong 3 năm.

 

Theo Nhật báo JoongAng, Trường vinh dự lọt Top 10 Trường Đại Học Toàn Diện 

 

Đại học Inje có thế mạnh nổi trội trong đào tạo ngành Dược học – Y học.

 

Những sinh viên theo học tại Đại học Inje sẽ được giảm chi phí y tế tại 5 bệnh viện Paik trực thuộc Đại học Inje.

 

Bệnh viện Busan Paik thuộc Đại học Inje

Bệnh viện Busan Paik tại Đại học Inje

 

Chương trình đào tạo tiếng Hàn 

 

Điều kiện tuyển sinh

 

Tốt nghiệp Trung học Phổ thông

 

GPA 3 năm học đạt tối thiểu 6.5 

 

Không yêu cầu TOPIK

 

Học phí

 

Học phí hệ tiếng Hàn: 5.000.000 Won/năm tương đương với 100.000.000 VND 

 

Phí bảo hiểm: 110.000 Won/năm tương đương với 2.200.000 VND

 

Thời gian đào tạo

  • Mỗi kỳ học 10 tuần học

  • Mỗi tuần học 5 buổi từ thứ 2-thứ 6

  • Lớp tiếng Hàn 1 – 3: học từ 13h00 đến 17h00

  • Lớp tiếng Hàn 4 – 6: học từ 09h00 đến 13h00

 

Học kỳ

Thời gian chương trình

Thời gian đăng ký

Mùa thu

07/09/2020 – 20/11/2020

01/06/2020 – 05/08/2020

Mùa đông

07/12/2020 – 05/02/2021

01/09/2020 – 05/11/2020

Mùa xuân

01/03/2021 – 07/05/2021

16/11/2020 – 20/01/2021

Mùa hạ

31/05/2021 – 06/08/2021

15/02/2021 – 21/04/2021

 

Chương trình đào tạo Chuyên ngành

 

Điều kiện tuyển sinh

 

Tốt nghiệp Trung học Phổ thông 

 

GPA 3 năm học đạt tối thiểu 6.5 

 

Năng lực tiếng đạt TOPIK 3 trở lên hoặc IBT 80,  OEFL 550, CBT 210, IELTS 5.5, TEPS 550 trở lên ( Đối với ngành Khoa học Tự nhiên và Công nghệ cần có TOPIK cấp 2 trở lên)

 

Thư viện hiện đại với hàng nghìn đầu sách

Thư viện hiện đại tại Đại học Inje

 

Chuyên ngành và học phí Đại học Inje

 

Trường

Chuyên ngành

Học phí/1 học kỳ

(Won)

Học phí/1 học kỳ

(VND)

Y học

Y học

5.011.000 Won

100.220.000 VND

Điều dưỡng

3.485.000 Won

69.700.000 VND

Giáo dục Đại cương

Hóa sinh

3.415.000 Won

68.300.000 VND

Văn hóa 

Nhân văn

2.840.000 Won

56.800.000 VND

Văn học 

Ngôn ngữ Quốc tế

2.840.000 Won

56.800.000 VND

Khoa học thể thao

3.415.000 Won

68.300.000 VND

Âm nhạc

4.216.000 Won

84.320.000 VND

Khoa học Xã hội

Quản trị Kinh doanh

2.840.000 Won

56.800.000 VND

Quản trị Nhân sự

Quản lý Y tế

Phúc lợi Xã hội

Tư vấn

 Điều trị Tâm lý

Khoa học Gia đình 

tiêu dùng

Báo chí 

Phát thanh

2.890.000 Won

57.800.000 VND

Giáo dục Mầm non

2.840.000 Won

56.800.000 VND

Thống kê

3.415.000 Won

68.300.000 VND

Giáo dục đặc biệt

2.840.000 Won

56.800.000 VND

Kỹ thuật

Kiến trúc

4.053.000 Won

81.060.000 VND

Kỹ thuật Thiết kế

3.415.000 Won

68.300.000 VND

Kỹ thuật Đa phương tiện

Kỹ thuật Năng lượng

4.053.000 Won

81.060.000 VND

Kỹ thuật

Quản lý

Công nghiệp

Thiết kế 

Nội thất

3.415.000 Won

68.300.000 VND

Kỹ thuật 

Cơ điện tử

4.053.000 Won

81.060.000 VND

Xây dựng 

Dân dụng và Đô thị

Kỹ thuật Môi trường

Phần mềm

DRON loT Simulation

3.415.000 Won

68.300.000 VND

Kỹ thuật máy tính

4.053.000 Won

81.060.000 VND

Sức khỏe và Y tế

Trị liệu Vật lý

3.485.000 Won

69.700.000 VND

Sức khỏe và An toàn

Kỹ thuật Y sinh

4.053.000 Won

81.060.000 VND

Bệnh học Lâm sàng

3.485.000 Won

69.700.000 VND

Liệu pháp Nghề nghiệp

Công nghệ Bio – Nano

Kỹ thuật Nano

4.053.000 Won

81.060.000 VND

Khoa học Thực phẩm 

Đời sống

3.485.000 Won

69.700.000 VND

Công nghệ Sinh học

Kỹ thuật Dược phẩm

4.053.000 Won

81.060.000 VND

Công nghệ thông tin và Y tế

Dược phẩm

Dược phẩm

5.011.000 Won

100.220.000 VND

 

Học bổng

 

 

Loại học bổng

Chi tiết

Ghi chú

Giảm phí nhập học

Đối với sinh viên có TOPIK 5 hoặc GPA 80/100 trở lên sẽ được giảm 50% phí nhập học.

Học bổng nhập học

Học bổng gia nhập

Đối với sinh viên có TOPIK 3 trở lên hoặc hoàn thành trình độ trung cấp từ Trung tâm Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc Inje, sẽ được giảm 20% học phí của học kỳ đầu tiên.

Học bổng học tập xuất sắc

  • Giảm 30%: đối với GPA 2.0 trở lên

  • Giảm 50%: đối với GPA 3.0 trở lên

  • Giảm 80%: đối với GPA 4.0 trở lên

  • Học bổng nhập học dựa trên điểm học bạ cấp 3

  • Học bổng sinh viên dựa trên điểm học kỳ trước

Học bổng TOPIK

  • TOPIK Level 4 : 500.000 Won

  • TOPIK Level 5 : 700.000 Won

  • TOPIK Level 6 : 1.000.000 Won

 

Học bổng tài năng vượt trội

GPA đầu vào tốt, có thư giới thiệu,TOPIK cao, mỗi kỳ đạt GPA 2.5, được nhận 500.000 Won mỗi học 

Học bổng mỗi kỳ

Học bổng khuyến khích

Dành cho sinh viên có điểm GPA cải thiện:

  • 0.5 – 1.0: 200,000 Won

  • 1.0 – 1.5: 300,000 Won

  • 1.5 – 2.0: 400,000 Won

  • Từ 2.0 trở lên: 500,000 Won

 

Ký túc xá 

  

Ký túc xá

Chi phí 1 học kỳ

Tiền ăn 1 học kỳ

Ghi chú

Yanghyeonjae

 

International House

630.000 Won

(12.600.000 VND)

550.000 Won

(11.000.000 VND)

Phục vụ ăn uống mỗi ngày 2 bữa (sáng và tối)

Thức ăn: tự chọn

Inje Global Town

630.000 Won

(12.600.000 VND)

Bio-tech Village

750.000 Won

(15.000.000 VND)

 

Phòng ký túc xá tiêu chuẩn dành cho 2 người

Phòng ký túc xá tiêu chuẩn dành cho 2 người tại Đại học Inje

 

Trên đây là những thông tin chính về Đại học Inje mà chúng tôi muốn cung cấp đến cho các bạn. Hy vọng những thông tin trên đây sẽ hữu ích với các bạn trong quá trình chọn trường và du học Hàn Quốc của mình nhé!

 

 

CHAT VỚI CHÚNG TÔI