• Thứ ba, 29-11-2022
  • 02:52:21 GMT
rss

Đại học Daegu

Thời gian đăng: 11:51 05/6/2022

Đại học Daegu được biết đến như một ngôi trường dành cho những nhà lãnh đạo trẻ tuổi. Đến với ngôi trường bạn sẽ được tiếp xúc với rất nhiều những người mang tố chất lãnh đạo. Và còn chần chừ gì, nếu bạn cũng đang có ý định du học Hàn Quốc tại Đại học Daegu thì hãy cùng chúng tôi đi tìm hiểu kỹ hơn về ngôi trường này nhé!

Giới Thiệu Chung

 

Năm thành lập: 1956

 

Tên tiếng Hàn: 대구대학교

 

Tên tiếng Anh: Daegu University

 

Địa chỉ: 201 Daegudae-ro, Gyeongsan, Gyeongbuk 712-714, Korea

 

Website: daegu.ac.kr

 

Thế mạnh của trường: Kinh doanh, du lịch khách sạn, kỹ sư

 

Đặc Điểm Nổi Bật

 

Đại học Daegu nằm trong top 20 các trường đại học nổi tiếng nhất tại Hàn Quốc. Đây là ngôi trường luôn đi đầu về chất lượng giảng dạy và thành tích học tập.

 

 Trường có 2 cơ sở chính:

  • Cơ sở 1: có địa chỉ tại Gyeungsan

  • Cơ sở 2:  có địa chỉ tại thành phố Daegu 

 

Ngoài những ngành đào tạo thế mạnh như ở trên, trường cũng nổi tiếng với các chuyên ngành đào tạo khác như: Quản trị kinh doanh, Ngôn ngữ, Luật, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật, Nghệ thuật và Thiết kế,  Quan hệ công chúng, Giáo dục, Chăm sóc sức khỏe…

 

Đại học Daegu - nơi chắp cánh ước mơ

 

Đại học Daegu hiện có liên kết với gần 300 trường Đại học và Viện giáo dục trên thế giới. Có thể kể đến một số cái tên nổi bật như: ĐH British Columbia (Canada), ĐH Texas (Hoa Kỳ), ĐH Thượng Hải (Trung Quốc).

 

Điều Kiện Tuyển Sinh 

 

Hệ Đại Học

 

Đã tốt nghiệp PTTH với điểm tổng trên 6.0

 

 TOPIK cấp 3 trở lên

 

Hệ Sau Đại Học

 

Sinh viên tốt nghiệp đại học hệ 4 năm hoặc các bậc học tương đương (trường hợp chương trình thạc sỹ)

 

Sinh viên tốt nghiệp thạc sĩ hệ 2 năm hoặc các bậc học tương đương (trường hợp chương trình tiến sỹ)

 

TOPIK cấp 4 trở lên (Đối với với sinh viên học ngành Nghệ thuật hoặc Thể chất: TOPIK 3 trở lên)

 

Học Bổng

 

Hệ Đại Học

 

Học kỳ 1: giảm 40% học phí

 

Học kỳ 2 trở đi: 30% - 80% học phí tùy theo kết quả học tập

 

Ngoài ra, đối với sinh viên đạt TOPIK 5 hoặc 6 có thể nhận học bổng lên tới 1,500,000 won ( tương đương với 30,000,000 đồng).

 

Hệ Sau Đại Học

 

Phân loại

TOPIK

TOEIC

TOEFL

iBT

TEPS

IELTS

Lợi ích

A

Bậc 5

800 trở lên

91 trở lên

637 trở lên

6.5 trở lên

60% học phí

B

Bậc 4

700 trở lên

79 trở lên

555 trở lên

5.5 trở lên

50% học phí

C

Bậc 3 (được trưởng khoa

giới thiệu)

650 trở lên

74 trở lên

520 trở lên

5.0 trở lên

40% học phí

 

Chương Trình Đào Tạo Và Học Phí Cho Các Chương Trình

 

Hệ Tiếng Hàn

 

Hệ tiếng Hàn gồm có 6 cấp độ, đối với những sinh viên mới nhập học vào trường sẽ phải tham dự kiểm tra đầu vào để được xếp lớp phù hợp với trình độ. Sau khi sinh viên hoàn thành 1 năm tiếng Hàn có thể tham gia các khóa học nâng cao, cũng như các lớp đại học và sau đại học của trường. Một năm tiếng Hàn sẽ bao gồm 4 kỳ chính khóa và 2 kỳ ngắn hạn

 

Các hoạt động ngoại khóa: Nấu đồ Hàn Quốc, bình luận phim, trải nghiệm trò chơi truyền thống,  học bài hát tiếng Hàn, làm đồ thủ công và đi tham quan thực tế (mỗi năm 2 buổi).

 

Học phí: 4,800,000 won/năm ( tương đương với 96,000,000 đồng)

 

Hệ Đại Học

 

TT

Ngành

Chuyên ngành tiêu biểu

Học phí (won/kỳ)

Học phí (đồng/kỳ)

1

Nhân văn

  • Ngôn ngữ và Văn học Hàn/ Anh/ Đức/ Trung/ Nhật/ Nga

2,882,000

57,640,000

  • Giáo dục thể chất

  • Phát triển sức khỏe

  • Quản lý dịch vụ Golf

3,729,000

74,580,000

2

Khoa học Xã hội

  • Phúc lợi xã hội

  • Thư viện khoa học thông tin

  • Tâm lý học

  • Quan hệ quốc tế

2,882,000

57,640,000

  • Thông tin du lịch và đại chúng

3,170,000

63,400,000

3

Khoa học Tự nhiên

  • Toán học

3,454,000

69,080,000

  • Khoa học máy tính và thống kê

  • Vật lý

  • Hóa học/ Sinh học

  • Dược sinh học

3,729,000

74,580,000

4

Công nghệ thông tin và Truyền thông

  • Công nghệ thông tin

  • Kỹ thuật máy tính và truyền thông

4,000,700

80,140,000

5

Kỹ thuật

  • Kỹ sư kiến trúc

  • Kỹ sư môi trường

  • Kỹ sư xây dựng

  • Quy hoạch đô thị & Kiến trúc cảnh quan

4,000,700

80,140,000

6

Nghệ thuật 

Thiết kế

  • Thiết kế thị giác/ Animation

  • Thiết kế Công nghiệp

  • Thiết kế Thời trang

  • Thiết kế Nội thất

  • Nghệ thuật thiết kế

4,259,000

85,180,000

7

Luật

  • Luật công, Luật tư pháp, Luật ngành cảnh sát

2,882,000

57,640,000

8

Quản trị công

  • Quản trị công

  • Quản trị ngành cảnh sát

  • Quản trị đô thị

  • Phát triển và phúc lợi cộng đồng

2,882,000

57,640,000

9

Kinh tế 

Quản trị kinh doanh

  • Kinh tế

  • Quản trị kinh doanh

  • Thương mại quốc tế

  • Quản trị du lịch và khách sạn

2,882,000

57,640,000

10

Khoa học Môi trường 

Đời sống

  • Nông nghiệp/ Lâm nghiệp

  • Khoa học môi trường và đời sống

  • Nghiên cứu hệ động vật

3,729,000

74,580,000

11

Khoa học trị liệu

  • Trị liệu ngôn ngữ

  • Trị liệu tâm lý học

  • Trị liệu thần kinh

3,729,000

74,580,000

12

Điều dưỡng 

 Sức khỏe cộng đồng

  • Điều dưỡng

3,729,000

74,580,000

 

Hệ Sau Đại Học

 

Khối ngành

Chi phí/học kỳ

Hệ Thạc sĩ

Hệ Tiến sĩ

Nhân văn 

Khoa học Xã hội

3,521,000 won

3,873,000 won

70,420,000 đồng

77,460,000 đồng

Khoa học Tự nhiên 

Giáo dục thể chất

4,489,000 won

4,938,000 won

89,780,000 đồng

98,760,000 đồng

Kỹ thuật

4,974,000 won

5,471,000 won

99,480,000 đồng

109,420,000 đồng

Nghệ thuật

5,135,000 won

5,649,000 won

102,700,000 đồng

112,980,000 đồng

 

Kí Túc Xá Cho Sinh Viên Quốc Tế

 

Tất cả các sinh viên quốc tế đều được ở trong ký túc xá đại học Daegu với chi phí hợp lý.

 

Ký túc xá Biho và KTX Quốc tế của Đại học Deagu cung cấp đủ chỗ cho khoảng 4000 sinh viên.

 

Tiện ích trong phòng: bàn học, ghế,  giường, tủ quần áo, điều hòa, giá sách,  quạt điện, Internet tốc độ cao miễn phí

 

Tiện ích chung: nhà ăn, cửa hàng tiện lợi,  phòng giặt là, phòng gym, khu bóng bàn,…

 

Đại học Daegu với khuôn viên vô cùng rộng

Chi phí ở ký túc xá

 

Ký túc xá Biho

 

Kỳ học

Loại phòng

Thời gian ở

Chi phí (KRW)

Chi phí (VND)

Kỳ mùa xuân và mùa thu

Phòng đôi

16 tuần

510,000

10,200,000

Phòng đôi

16 tuần

550,000

11,000,000

Phòng đôi

16 tuần

660,000

13,200,000

Phòng đôi

16 tuần

460,000

9,200,000

Kỳ mùa xuân và mùa thu

Phòng đôi

8 tuần

200,000

4,000,000

Phòng đôi

8 tuần

280,000

5,600,000

Kỳ nghỉ đông

Phòng đôi

8 tuần

280,000

5,600,000

 

 Kí túc xá Quốc tế

 

Tên kí túc xá

Loại phòng

Chi phí (KRW)

Chi phí (VND)

KTX Quốc tế #1

Phòng 2 người

5,000 won/ngày

100,000

Phòng 3 người

3,500 won/ngày

70,000

Phòng đơn

12,000 won/ngày

240,000

Phòng 2 người

6,000 won/ngày

120,000

KTX Quốc tế #2

Phòng đơn

3,756,000 won/năm

75,120,000

Phòng 2 người

1,938,000 won/năm

38,760,000

 

Hy vọng với những thông tin trên đây mà chúng tôi cung cấp đã giúp các bạn có thể hiểu hơn về Đại học Daegu, từ đó có cho mình định hướng đúng đắn cho tương lai. Chúc các bạn thành công với lựa chọn của bản thân mình!

CHAT VỚI CHÚNG TÔI