• Thứ ba, 29-11-2022
  • 01:50:39 GMT
rss

Đại học ChungAng

Thời gian đăng: 09:30 04/6/2022

Nhắc đến Đại học ChungAng là nhắc đến Quản trị kinh doanh, Truyền thông,... . Đối với sinh viên nhiều nước trên thế giới trong đó có Việt Nam cái tên Đại học Chung Ang chính là một ước mơ, khao khát vô cùng lớn. Nếu bạn đang muốn tìm hiểu kỹ hơn về  Đại học Chung Ang  thì hãy theo chân bài viết dưới đây của chúng tôi nhé!

Giới thiệu chung

 

» Tên tiếng Hàn: 중앙대학교

 

» Tên tiếng Anh: Chung Ang University

 

» Năm thành lập: 1918

 

» Loại hình: Tư thục

 

» Xếp hạng: Nằm trong top 10 trường tốt nhất Hàn Quốc

 

» Học phí tiếng Hàn: dao động từ 6,000,000 cho đến 6,800,000 KRW

 

» Ký túc xá: dao động từ 900,000 cho đến  1,500,000 KRW

 

» Địa chỉ: 84 Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul, Korea

 

Đại học ChungAng - Ngôi trường mơ ước của rất nhiều sinh viên 

Một số thành tích nổi bật của Đại học ChungAng có thể kể đến như:

 

Đại học Chung Ang top 7 trường đại học danh tiếng nhất tại Hàn Quốc

Vào năm 2019 theo QS ranking bình chọn, trường thuộc top 11 Hàn Quốc và top 68 Châu Á trường đại học có chất lượng đào tạo và giảng dạy tốt nhất 

Đại học Chung Ang có chương trình khuyến khích trao đổi sinh viên với hơn 540 trường đại học ở 58 quốc gia. 

Ngoài ra trường còn có rất nhiều thành tích đáng nể khác

 

Chương trình đào tạo tiếng Hàn 

 

Chương trình đào tạo:

 

Gồm chương trình đào tạo sơ cấp 1, sơ cấp 2, trung cấp 1, trung cấp 2, cao cấp 1 và cao cấp 2

 

Học phí khóa tiếng Hàn

 

Các kỳ nhập học

Tháng 3, 6, 9, 12

Thời gian học

200 giờ (4 giờ/ ngày, 5 ngày/ tuần, 10 tuần/ kỳ)

Phí đăng ký nhập học

100,000 KRW

Học phí

  • Ở cơ sở Seoul: 6,800,000 KRW/ 1 năm (4 kì) 

  • Ở cơ sở Anseong: 6,000,000 KRW/ 1 năm (4 kì) 

 

Học bổng

 

Loại học bổng

Điều kiện

Số tiền

Học bổng thành tích học tập

Trong những học viên có điểm điểm danh trên 90% và trung bình điểm học tập trên 90 điểm chọn 3 học viên ở mỗi cấp độ t

  • Giải 1: 300,000 KRW

  • Giải 2: 200,000 KRW

  • Giải 3: 100,000 KRW

Học bổng thành tích học tập ưu tú

Những học viên đủ điều kiện đạt học bổng thành tích nhưng không nằm trong  3 người nhận trên

Giáo trình cho cấp học tiếp theo ( giá trị khoảng 60,000 KRW)

Học bổng chuyên cần

Tỷ lệ điểm danh đạt 100%

Phiếu quà tặng văn hóa ( giá trị khoảng 10,000 KRW)

Học bổng lớp trưởng

Dành cho lớp trưởng ở mỗi kỳ

60,000 KRW

Học bổng tình yêu Chungang

SV trao đổi, đại học, cao học hiện  đang theo học tại trường đại học Chungang

Giảm 20% học phí

Học bổng nhập học đại học

Người đã hoàn thành cấp 5 trở lên tại trường đại học Chungang

Giảm 500,000 KRW học phí

 

Chương trình đào tạo đại học

 

Chuyên ngành và học phí

 

Phí đăng ký (Nhân văn – Khoa học): có học phí là 130,000 KRW

 

Phí đăng ký (Nghệ thuật): có học phí là 180,000 KRW

 

Phí nhập học: có học phí là 353,000 KRW

 

Trường

Khoa

Chuyên ngành

Học phí (1 kỳ)

Seoul Campus

Nhân văn

Ngôn ngữ & Văn học Hàn

 

4,017,000 KRW

Ngôn ngữ & Văn học Anh

 

Ngôn ngữ & Văn hóa châu Âu

  • Ngôn ngữ & Văn hóa Đức

  • Ngôn ngữ & Văn hóa Pháp

  • Ngôn ngữ & Văn hóa Nga

Ngôn ngữ & Văn hóa châu Á

  • Ngôn ngữ & Văn hóa Trung Quốc

  • Ngôn ngữ & Văn hóa Nhật Bản

Triết học

 

Lịch sử

 

Khoa học xã hội

  • Khoa học chính trị & Quan hệ quốc tế

  • Hành chính công

  • Tâm lý học

  • Khoa học thông tin & thư viện

  • Phúc lợi xã hội

  • Xã hội học

  • Quy hoạch đô thị và Bất động sản

 

4,017,000 KRW

  • Truyền thông

  • Báo chí truyền thông

  • Nội dung truyền thông kỹ thuật số

4,017,000 KRW

Kinh doanh – Kinh tế

  • Quản trị kinh doanh

  • Kinh tế

  • Thống kê ứng dụng

  • Quảng cáo & Quan hệ công chúng

  • Logistics quốc tế

 

4,017,000 KRW

Khoa học tự nhiên

  • Vật lý

  • Hóa học

  • Khoa học sinh học

  • Toán học

 

4,680,000 KRW

Kỹ thuật

Thiết kế & Nghiên cứu Đô thị

Kỹ thuật môi trường & Dân dụng

  • Kỹ thuật môi trường – dân dụng

  • Thiết kế & Nghiên cứu Đô thị

 

5,328,000 KRW

Kiến trúc & Khoa học xây dựng

  • Kiến trúc (5 năm)

  • Kỹ thuật kiến trúc (4 năm)

Kỹ thuật hóa học & Khoa học vật liệu

 

Kỹ thuật cơ khí

 

Kỹ thuật ICT

Kỹ thuật điện & điện tử

 

5,328,000 KRW

Phần mềm

Phần mềm

 

5,328,000 KRW

Y

Y

 

6,483,000 KRW

Anseong Campus

Công nghệ sinh học & Tài nguyên thiên nhiên

Khoa học sinh học & Tài nguyên sinh học

  • Khoa học & Công nghệ động vật

  • Khoa học thực vật tích hợp

 

4,680,000 KRW

Công nghệ & Khoa học thực phẩm

  • Công nghệ & Khoa học thực phẩm

  • Thực phẩm & Dinh dưỡng

Nghệ thuật

Thiết kế

  • Thủ công

  • Thiết kế công nghiệp

  • Thiết kế truyền thông thị giác

  • Thiết kế nhà ở và nội thất

  • Thời trang

5,364,000 KRW

Nghệ thuật toàn cầu

  • Truyền hình & Giải trí

  • Âm nhạc ứng dụng

  • Nội dung trò chơi & Animation

Thể thao

Khoa học thể thao

  • Thể thao giải trí & đời sống

  • Công nghiệp thể thao

4,812,000 KRW

Nghệ thuật & Công nghệ

Nghệ thuật – Công nghệ

 

5,328,000 KRW

 

Học bổng 

 

Loại học bổng

Điều kiện

Quyền lợi

Học kỳ đầu

Phí nhập học

Dành cho những sinh viên trong khóa tiếng Hàn tại Viện Giáo dục Quốc tế CAU đã hoàn thành cấp 5 trở lên

Miễn 500,000 KRW học phí

Học phí

TOPIK 5

Giảm 50% học phí

TOPIK 6

Giảm 100% học phí

Học kỳ 2 trở đi

Học phí

GPA ≥ 4.3

Miễn 100% học phí

GPA ≥ 4.0

Miễn 50% học phí

GPA ≥ 3.7

Miễn 35% học phí

GPA ≥ 3.2

Miễn 30% học phí

 

 Chương trình đào tạo cao học

 

Chuyên ngành – Học phí

 

  • Phí nhập học: 980,000 KRW

 

Trường

Khoa

Thạc sĩ

Tiến sĩ

Học phí (1 kỳ)

Seoul Campus

Nhân văn – Khoa học xã hội

  • Ngôn ngữ & Văn học Hàn

  • Ngôn ngữ & Văn học Anh

  • Ngôn ngữ & Văn hóa châu Âu

  • Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản

  • Tâm lý học

  • Triết học

  • Lịch sử

  • Khoa học thông tin & thư viện

  • Giáo dục

  • Sư phạm mầm non

  • Sư phạm tiếng Anh

  • Luật

  • Khoa học chính trị & Quan hệ quốc tế

  • Hành chính công

  • Kinh tế

  • Quản trị kinh doanh

  • Thương mại quốc tế & Logistics

  • Kế toán

  • Phúc lợi xã hội

  • Truyền thông

  • Quảng cáo & Quan hệ công chúng

  • Quy hoạch đô thị và Bất động sản

  • Xã hội học

  • Thống kê

  • Khoa học thể thao

5,536,000 KRW

  • Giáo dục thể chất

5,536,000 KRW

Khoa học tự nhiên

  • Vật lý

  • Hóa học

  • Khoa học đời sống

  • Toán học

  • Điều dưỡng

  •  
  • Global Innovative Drugs

6,635,000 KRW

  • Dược

7,519,000 KRW

Y

  • Y

8,819,000 KRW

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật dân dụng

  • Kiến trúc

  • Kỹ thuật hóa học & Khoa học vật liệu

  • Kỹ thuật cơ khí

  • Kỹ thuật điện & điện tử

  • Kỹ thuật & Khoa học máy tính

  • Kỹ thuật kiến trúc

  • Kỹ thuật tích hợp

  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng

  • Công nghiệp & năng lượng thông minh

  • Trí tuệ nhân tạo

7,537,000 KRW

Nghệ thuật

  • Âm nhạc

  • Âm nhạc Hàn Quốc

  • Nghệ thuật nhựa & Nhiếp ảnh

 

6,486,000 KRW – 7,434,000 KRW

  • Âm nhạc học

 

  • Thiết kế

  • Thời trang

  • Nghệ thuật trình diễn

Anseong Campus

Khoa học tự nhiên

  • Hệ thống Công nghệ sinh học

  • Khoa học & Công nghệ động vật

  • Khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học

  • Khoa học & Công nghệ thực vật

  • Thực phẩm & Dinh dưỡng

  • An toàn thực phẩm & Khoa học điều chỉnh

6,635,000 KRW

Nghệ thuật

  • Vũ đạo

7,434,000 KRW

 

Ký túc xá

 

Campus

Seoul

Anseong

Tòa nhà

Global

Yeji / Myeongduk

Số lượng phòng

1,116

970

Loại phòng

Phòng đôi

Phòng đôi

Chi phí

900,000 KRW/ 3 tháng

1,500,000 KRW/ 2 kỳ

 

 

Đại học ChungAng có khu KTX vô cùng rộng rãi và đẹp mắt

 

Trên đây là những thông tin có liên quan đến Đại học ChungAng mà chúng tôi muốn cung cấp đến cho các bạn. Hy vọng các bạn sẽ sớm lựa chọn được ngôi trường ưng ý và hoàn thành được ước mơ đi du học của bản thân. 

CHAT VỚI CHÚNG TÔI